Hiệp một hay hiệp hai?
Gần như ở đâu cũng ghi bàn nhiều hơn sau giờ nghỉ: 43,9% số bàn đến trước đó. Đây là những giải nghiêng về hiệp đầu nhiều nhất.
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ (Thụy Sĩ) nghiêng về hiệp đầu nhiều nhất: 48,1% số bàn đến trong hiệp một.
| Giải đấu | Trước giờ nghỉ | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 48,1% | 543 |
| 2. Liga MX Mexico | 47,7% | 959 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 46,8% | 788 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 46,7% | 978 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 46,6% | 1.067 |
| 6. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 46,5% | 772 |
| 7. Serie A Brazil | 46,4% | 905 |
| 8. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 46,3% | 1.084 |
| 9. UEFA Champions League Quốc tế | 45,7% | 600 |
| 10. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 45,7% | 1.001 |
| 11. Coupe de France Pháp | 45,6% | 548 |
| 12. Serie B Italy | 45,5% | 908 |
| 13. Super League Trung Quốc | 45,4% | 850 |
| 14. Liga Profesional Argentina Argentina | 45,4% | 1.351 |
| 15. UEFA Conference League Quốc tế | 45,3% | 1.039 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 45,3% | 978 |
| 17. Championship Anh | 45,3% | 1.350 |
| 18. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 45,2% | 564 |
| 19. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 45,2% | 695 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 45,1% | 954 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức; bù giờ hiệp một tính vào phút 45.