Bao nhiêu bóng đá diễn ra trong thời gian bù giờ?
Tỷ lệ bàn thắng được ghi vào phút 45 và 90, nơi mọi giây sau tiếng còi được lưu lại.
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út (Ả Rập Xê-út) chơi thời gian bù giờ nặng ký nhất: 16,3% số bàn rơi vào đó.
| Giải đấu | Trong thời gian bù giờ | Bàn thắng |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 16,3% | 706 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 12,4% | 426 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 11,6% | 983 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 11,4% | 821 |
| 5. Serie A Brazil | 11,2% | 827 |
| 6. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 11,2% | 1.072 |
| 7. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 11,2% | 617 |
| 8. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 11,1% | 413 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 11% | 564 |
| 10. K League 1 Hàn Quốc | 11% | 620 |
| 11. Allsvenskan Thụy Điển | 10,8% | 655 |
| 12. Coupe de France Pháp | 10,8% | 527 |
| 13. Liga Profesional Argentina Argentina | 10,7% | 719 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 10,7% | 972 |
| 15. Super League Trung Quốc | 10,7% | 768 |
| 16. Segunda División Tây Ban Nha | 10,7% | 995 |
| 17. FA Cup Anh | 10,6% | 425 |
| 18. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 10,4% | 777 |
| 19. 2. Bundesliga Đức | 10,3% | 904 |
| 20. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 10,2% | 547 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Nhà cung cấp dữ liệu ghi mọi thứ vượt 45:00 hoặc 90:00 là phút 45 hoặc 90, nên đây là cả hai khoảng bù giờ gộp lại.