Semen Padang vs Persik Kediri
Tỷ số chung cuộc: Semen Padang 1-1 Persik Kediri tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Semen Padang thắng 0, hòa 1, Persik Kediri thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 33
- Sân vận động
- Stadion GOR Haji Agus Salim, Padang
- Phong độ
- LLLLL Semen Padang
- WLLLW Persik Kediri
- 5' Brendon
- 12' 0-1 Zé Valente
- 22' ▲ Majed Osman ▼ R. Abiyoso
- 32' A. N. Fasya
- HT0-1
- 46' ▲ I. Mila ▼ A. Djin
- 47' R. Ariansyah
- 56' ▲ D. Safari ▼ N. Fasya
- 56' ▲ M. Khanafi ▼ R. Farandi
- 60' ▲ M. Ridwan ▼ Filipe Chaby
- 62' Bruno Gomes 1-1
- 66' ▲ R. Chand ▼ B. Otto
- 83' Z. Afandi
- 86' ▲ M. Iqbal ▼ F. Juliansyah
- FT1-1
Đội hình
- 1Arthur
- 5Kim Min-Gyu
- 13A. Djin ▼ 46'
- 25Z. Afandi
- 7Filipe Chaby ▼ 60'
- 30A. Wakaso
- 31R. Setiawan
- 8R. Ariansyah
- 15F. Juliansyah ▼ 86'
- 9C. Stewart
- 17Bruno Gomes
Dự bị 12
- 29I. Mila ▲ 46'
- 19M. Ridwan ▲ 60'
- 6M. Iqbal ▲ 86'
- 71T. Amiruddin
- 14D. Saputra
- 65D. Sapalas
- 66D. Nofiansyah
- 18G. Pagamo
- 70Z. Yahya
- 55B. Reksa
- 34I. Al Giffari
- 20M. Majefat
- 1Léo Navacchio
- 4Brendon Lucas
- 16H. Hehanussa
- 57N. Fasya ▼ 56'
- 10Zé Valente
- 21R. Abiyoso ▼ 22'
- 7Y. Meilana
- 11A. Eko
- 6B. Otto ▼ 66'
- 77R. Farandi ▼ 56'
- 9R. Fergonzi
Dự bị 10
- 17Majed Osman ▲ 22'
- 2D. Safari ▲ 56'
- 97M. Khanafi ▲ 56'
- 32R. Chand ▲ 66'
- 15Z. Ferdiansyah
- 5O. Fané
- 33H. Al Malik
- 31D. Wahyu
- 13F. Aditama
- 23M. Supriadi
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 33 | +27 | 69 | |
| 2 | 34 | 65 - 33 | +32 | 61 | |
| 3 | 34 | 48 - 33 | +15 | 57 | |
| 4 | 34 | 50 - 38 | +12 | 56 | |
| 5 | 34 | 41 - 38 | +3 | 56 | |
| 6 | 34 | 47 - 34 | +13 | 53 | |
| 7 | 34 | 47 - 38 | +9 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 41 | +9 | 50 | |
| 9 | 34 | 44 - 47 | -3 | 48 | |
| 10 | 34 | 53 - 51 | +2 | 47 | |
| 11 | 34 | 32 - 43 | -11 | 43 | |
| 12 | 34 | 40 - 42 | -2 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 60 | -22 | 36 | |
| 14 | 34 | 34 - 46 | -12 | 36 | |
| 15 | 34 | 36 - 58 | -22 | 36 | |
| 16 | 34 | 43 - 50 | -7 | 34 | |
| 17 | 34 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 18 | 34 | 29 - 57 | -28 | 25 |
Champions League 2 Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
38Ghi được40
60Thủng lưới42
1.12Bàn thắng mỗi trận1.18
7Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn15
22Hiệp hai25