Kozarmisleny FC vs Szeged 2011
Tỷ số chung cuộc: Kozarmisleny FC 1-2 Szeged 2011 tại NB II, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Kozarmisleny FC thắng 1, hòa 2, Szeged 2011 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB II · Vòng 5
- Phong độ
- LLLLW Kozarmisleny FC
- LLWDD Szeged 2011
- 2' P. Szucs 1-0
- 27' K. Kirchner
- HT1-0
- 50' ▲ B. Herczeg ▼ M. Biro
- 54' P. Posztobanyi
- 63' ▲ V. Haragos ▼ M. Zekic
- 63' ▲ B. Bodnar ▼ D. Miskolczi
- 63' 1-1 L. Vago
- 66' B. Zamostny
- 66' V. Vekony
- 69' ▲ B. Vogyicska ▼ K. Kirchner
- 69' ▲ Z. Csucsanszky ▼ D. Kocsis
- 72' ▲ V. Zvekanov ▼ P. Posztobanyi
- 76' 1-2 V. Haragos
- 83' ▲ M. Gyano ▼ T. K. Freyer
- 83' ▲ D. Dora ▼ B. Zamostny
- 85' ▲ D. Cubra ▼ D. Zimonyi
- FT1-2
Đội hình
- 1M. Toth
- 5T. K. Freyer▼ 83'
- 6K. Kirchner▼ 69'
- 7P. Szucs
- 10B. Zamostny▼ 83'
- 15A. Geller
- 17M. Biro▼ 50'
- 22B. Kozics
- 24D. Kocsis▼ 69'
- 77T. Turi
- 81R. Vajda
Dự bị 12
- 8B. Vogyicska▲ 69'
- 9M. Gyano▲ 83'
- 13K. Laveczky
- 16G. Nogradi
- 19D. Dora▲ 83'
- 20Z. Debreceni
- 21B. Herczeg▲ 50'
- 23D. Bene
- 28Z. Csucsanszky▲ 69'
- 55G. Stumpf
- 66S. Lekai
- 90J. Balazs
- 1I. B. Mate
- 3M. Sandor
- 6P. Posztobanyi▼ 72'
- 16L. Vago
- 17M. Zekic▼ 63'
- 18D. Miskolczi▼ 63'
- 22D. Zimonyi▼ 85'
- 23I. A. Szeles
- 28R. Miklo
- 30V. Vekony
- 88D. Markvart
Dự bị 11
- 5P. Plesko
- 7V. Haragos▲ 63'
- 8V. Zvekanov▲ 72'
- 10B. Bodnar▲ 63'
- 11K. Toth-Gabor
- 13R. Rabatin
- 14A. Szabo
- 27D. Cubra▲ 85'
- 32M. Ryashko
- 33O. Kalmar
- 37R. Prokop
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 20 - 4 | +16 | 19 | |
| 2 | 7 | 14 - 7 | +7 | 15 | |
| 3 | 7 | 14 - 8 | +6 | 14 | |
| 4 | 7 | 12 - 7 | +5 | 13 | |
| 5 | 7 | 13 - 12 | +1 | 13 | |
| 6 | 6 | 8 - 6 | +2 | 11 | |
| 7 | 7 | 12 - 10 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | 7 - 7 | 0 | 9 | |
| 9 | 6 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 10 | 6 | 9 - 9 | 0 | 6 | |
| 11 | 6 | 6 - 7 | -1 | 6 | |
| 12 | 7 | 6 - 10 | -4 | 6 | |
| 13 | 6 | 3 - 7 | -4 | 4 | |
| 14 | 5 | 5 - 13 | -8 | 4 | |
| 15 | 7 | 8 - 18 | -10 | 4 | |
| 16 | 7 | 5 - 15 | -10 | 3 |
So sánh
9Trận đấu6
8Ghi được6
18Thủng lưới7
0.89Bàn thắng mỗi trận1
2Giữ sạch lưới0
7Trên 2.5 bàn2
4Hiệp hai3