Eastern
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Rangers

Eastern vs Rangers

Tỷ số chung cuộc: Eastern 2-0 Rangers tại Premier League, 30 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Eastern thắng 7, hòa 0, Rangers thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 1
Sân vận động
Mong Kok Stadium, Hong Kong
Phong độ
LDLLW Eastern
LLLWL Rangers
  1. 5' Ma Hei Wai 1-0
  2. 19' H. Lam
  3. 32' Víctor Bertomeu 2-0
  4. HT2-0
  5. 59' A. Okamoto Li Wing Ho
  6. 59' Chan Kun Sun O. Shliakotin
  7. 65' Leung Chun Pong Lam Hin Ting
  8. 65' Ng Yu Hei Víctor Bertomeu
  9. 69' R. Hayashi
  10. 72' T. Kozubayev
  11. 77' Wong Ho Chun Anson Jesse Yu Joy Yin
  12. 77' Leung Wai Fung Chang Kwong Yin
  13. 77' Vito Wong To Lam B. Braunshtain
  14. 81' Leung Kwun Chung Rio Wong Tsz Ho
  15. 85' H. Yapp
  16. FT2-0

Đội hình

Eastern HLV: Roberto Losada
  1. Yapp Hung Fai
  2. Marcos Gondra
  3. Wong Tsz Ho ▼ 81'
  4. T. Kozubaev
  5. A. Jojo
  6. Daniel Almazan
  7. Lam Hin Ting ▼ 65'
  8. Jesse Yu Joy Yin ▼ 77'
  9. Ma Hei Wai
  10. Víctor Bertomeu ▼ 65'
  11. Noah Baffoe

Dự bị 12

  1. Leung Chun Pong ▲ 65'
  2. Ng Yu Hei ▲ 65'
  3. Wong Ho Chun Anson ▲ 77'
  4. Leung Kwun Chung Rio ▲ 81'
  5. C. Hall
  6. Gao Ming Ho
  7. Lam Chin Yu
  8. Lee Chun Ting
  9. Liu Fu Yuen
  10. Prabhat Gurung
  11. Siu Ching
  12. Wong Ho Yin
Rangers HLV: Tim Bredbury
  1. O. Shliakotin ▼ 59'
  2. S. Suganuma
  3. M. Rindo
  4. R. Hayashi
  5. Loong Tsz Hin
  6. Li Wing Ho ▼ 59'
  7. B. Braunshtain ▼ 77'
  8. Luiz Humberto
  9. Lau Chi Lok
  10. H. De Oliveira
  11. Chang Kwong Yin ▼ 77'

Dự bị 9

  1. A. Okamoto ▲ 59'
  2. Chan Kun Sun ▲ 59'
  3. Leung Wai Fung ▲ 77'
  4. Vito Wong To Lam ▲ 77'
  5. Cheung Ching Wan
  6. D. Yen
  7. Lee Ching
  8. Leung Hoi Chun
  9. Lo Siu Kei

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wofoo Tai Po
24 62 - 31 +31 55
2
Warriors
24 54 - 33 +21 53
3
Eastern
24 54 - 25 +29 51
4
Kitchee SC
24 55 - 25 +30 42
5
Southern District
24 34 - 35 -1 28
6
Kowloon City
24 36 - 65 -29 24
7
Rangers
24 38 - 53 -15 23
8
North District
24 37 - 65 -28 18
9
Hong Kong FC
24 21 - 59 -38 11
Champions League 2

So sánh

36Trận đấu27
72Ghi được43
48Thủng lưới60
2Bàn thắng mỗi trận1.59
10Giữ sạch lưới4
23Trên 2.5 bàn20
43Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu