Hong Kong FC
1 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Rangers

Hong Kong FC vs Rangers

Tỷ số chung cuộc: Hong Kong FC 1-4 Rangers tại FA Cup, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hong Kong FC thắng 1, hòa 0, Rangers thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Semi-finals
Sân vận động
Mong Kok Stadium, Hong Kong
Phong độ
WDLLW Hong Kong FC
LLLWL Rangers
  1. 16' 0-1 Lau Chi Lok
  2. 31' 0-2 Li Wing Ho
  3. 45'+2 0-3 M. Ansah
  4. HT0-3
  5. 52' B. Braunshtain
  6. 53' Léo 1-3
  7. 62' 1-4 Guilherme Biteco
  8. 63' Guilherme Biteco
  9. 66' A. Kranick M. McMillan
  10. 66' Chen Hao J. Salazar
  11. 66' J. Bennie F. Pérez-Doyle
  12. 66' Lam Ho Hei J. Sealy
  13. 67' Kang Hyun B. Braunshtain
  14. 79' Leung Hoi Chun Guilherme Biteco
  15. 86' Chang Kwong Yin Yiu Ho Ming
  16. 86' Ma Yung Sang Lau Chi Lok
  17. 86' Vito Wong To Lam Luiz Humberto
  18. 89' H. Chan
  19. 90'+8 M. Ansah
  20. FT1-4

Đội hình

Hong Kong FC HLV: C. Cooke
  1. Li Yat Chun
  2. A. Russell
  3. J. Sealy ▼ 66'
  4. F. Pérez-Doyle ▼ 66'
  5. C. Beattie
  6. M. McMillan ▼ 66'
  7. T. Down
  8. D. Scally
  9. J. Salazar ▼ 66'
  10. Chan Ho Ka
  11. Léo

Dự bị 12

  1. A. Kranick ▲ 66'
  2. Chen Hao ▲ 66'
  3. J. Bennie ▲ 66'
  4. Lam Ho Hei ▲ 66'
  5. C. Bloxham
  6. F. Toomer
  7. J. Sørensen
  8. Lai Hoi To
  9. N. Kedwards
  10. O. Benavides
  11. Shin Jae-Ho
  12. Wong Sum Chit Sherman
Rangers HLV: Wong Chin Hung
  1. Chan Kun Sun
  2. M. Rindo
  3. Leung Wai Fung
  4. R. Hayashi
  5. Li Wing Ho
  6. M. Ansah
  7. Guilherme Biteco ▼ 79'
  8. Yiu Ho Ming ▼ 86'
  9. B. Braunshtain ▼ 67'
  10. Luiz Humberto ▼ 86'
  11. Lau Chi Lok ▼ 86'

Dự bị 11

  1. Kang Hyun ▲ 67'
  2. Leung Hoi Chun ▲ 79'
  3. Chang Kwong Yin ▲ 86'
  4. Ma Yung Sang ▲ 86'
  5. Vito Wong To Lam ▲ 86'
  6. Cheung Ching Wan
  7. Chow Yee Hin Ian
  8. D. Yen
  9. Lee Ching
  10. O. Shliakotin
  11. Yuen Hei Kan

Thống kê

01
30

So sánh

26Trận đấu4
21Ghi được9
70Thủng lưới6
0.81Bàn thắng mỗi trận2.25
1Giữ sạch lưới0
19Trên 2.5 bàn4
8Hiệp hai3

Đối đầu

Trang trận đấu