Real Espana vs Victoria
Tỷ số chung cuộc: Real Espana 2-1 Victoria tại Liga Nacional, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Espana thắng 4, hòa 4, Victoria thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Nacional · Clausura · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Francisco Morazán, San Pedro Sula
- Phong độ
- DDWWD Real Espana
- LLWLL Victoria
- 33' F. Flores
- 37' J. Campos
- 39' R. Osorto
- 40' B. Moya
- 42' J. Perez
- 45'+3 P. Cacho
- HT0-0
- 46' ▲ E. Sanchez ▼ H. Aranda
- 50' Y. Moreno 1-0
- 57' ▲ A. Portillo ▼ W. Quaye
- 57' ▲ C. Bernárdez ▼ Y. Delgadillo
- 63' F. Flores
- 66' ▲ D. Cacho ▼ B. Moya
- 66' ▲ D. Mencia ▼ D. Ramírez
- 66' ▲ É. Alvarado ▼ M. Núñez
- 74' D. Rodriguez
- 75' J. Jean-Baptiste 2-0
- 76' ▲ M. Arzú ▼ L. Franco
- 76' ▲ S. Guevara ▼ J. Pérez
- 88' ▲ E. Oliva ▼ P. Cacho
- 90'+3 ▲ G. Martínez ▼ Y. Moreno
- 90'+3 ▲ M. Rotondi ▼ R. Osorto
- 90' 2-1 S. Guevara
- FT2-1
Đội hình
- L. López
- D. García
- M. Núñez ▼ 66'
- F. Flores
- D. Aparicio
- J. Jean-Baptiste
- C. Mejía
- R. Osorto ▼ 90'
- B. Moya ▼ 66'
- Y. Moreno ▼ 90'
- D. Ramírez ▼ 66'
Dự bị 11
- D. Cacho ▲ 66'
- D. Mencia ▲ 66'
- É. Alvarado ▲ 66'
- G. Martínez ▲ 90'
- M. Rotondi ▲ 90'
- B. Benítez
- C. Ardon
- C. Romero
- G. Mejía
- O. Rodríguez
- D. Zavala
- A. Salazar
- F. Silva
- R. Espinal
- D. Rodríguez
- L. Franco ▼ 76'
- A. Banegas
- W. Quaye ▼ 57'
- P. Cacho ▼ 88'
- H. Aranda ▼ 46'
- J. Pérez ▼ 76'
- Y. Delgadillo ▼ 57'
Dự bị 11
- E. Sanchez ▲ 46'
- A. Portillo ▲ 57'
- C. Bernárdez ▲ 57'
- M. Arzú ▲ 76'
- S. Guevara ▲ 76'
- E. Oliva ▲ 88'
- B. Beckeles
- K. Abbott
- M. Perelló
- S. Card
- A. Hernandez
Thống kê
14
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 38 - 15 | +23 | 38 | |
| 3 | 18 | 33 - 18 | +15 | 30 | |
| 3 | 18 | 20 - 14 | +6 | 29 | |
| 4 | 18 | 23 - 21 | +2 | 25 | |
| 6 | 18 | 22 - 23 | -1 | 22 | |
| 7 | 18 | 20 - 24 | -4 | 21 | |
| 8 | 18 | 18 - 31 | -13 | 16 | |
| 8 | 18 | 30 - 32 | -2 | 20 | |
| 10 | 18 | 17 - 34 | -17 | 14 | |
| 10 | 18 | 7 - 28 | -21 | 12 |
So sánh
44Trận đấu40
54Ghi được51
40Thủng lưới56
1.23Bàn thắng mỗi trận1.27
18Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai31