Génesis vs CD Motagua
Tỷ số chung cuộc: Génesis 1-1 CD Motagua tại Liga Nacional, 3 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Génesis thắng 1, hòa 2, CD Motagua thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Nacional · Clausura · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Municipal Carlos Miranda, Comayagua
- Phong độ
- LWDLW Génesis
- WDWDW CD Motagua
- 17' F. Yanes
- 17' 0-1 W. Martínez
- 31' ▲ E. Maldonado ▼ J. Serrano
- 34' C. Melendez
- HT0-1
- 46' ▲ M. Canales ▼ A. Alvarado
- 51' L. Hurtado
- 62' ▲ R. Gómez ▼ W. Martínez
- 63' ▲ C. Argueta ▼ Cristopher Meléndez
- 65' ▲ M. Oliva ▼ O. Morazán
- 70' M. Santos
- 73' ▲ H. Castellanos ▼ M. Santos
- 74' ▲ J. Macías ▼ C. Mejía
- 77' ▲ C. Fernández ▼ F. Crisanto
- 84' ▲ J. Fiallos ▼ M. Morales
- 84' ▲ J. Villafranca ▼ F. Yanes
- 89' M. Canales 1-1
- 90'+2 C. Fernandez
- 90'+2 R. Gomez
- 90'+2 H. Oliva
- FT1-1
Đội hình
- G. Argueta
- F. Crisanto ▼ 77'
- J. García
- F. Yanes ▼ 84'
- O. Morazán ▼ 65'
- B. Acosta
- S. Dávila
- A. Alvarado ▼ 46'
- R. Moreira
- L. Hurtado
- M. Morales ▼ 84'
Dự bị 12
- M. Canales ▲ 46'
- M. Oliva ▲ 65'
- C. Fernández ▲ 77'
- J. Fiallos ▲ 84'
- J. Villafranca ▲ 84'
- E. Flores
- H. Colón
- L. Santos
- M. Martínez
- M. Salinas
- N. Gaboriell
- R. Diamond
- M. Licona
- M. Santos ▼ 73'
- S. Cardozo
- Cristopher Meléndez ▼ 63'
- R. Zapata
- G. Sacaza
- W. Martínez ▼ 62'
- J. Serrano ▼ 31'
- C. Mejía ▼ 74'
- Y. Mejía
- R. Auzmendi
Dự bị 11
- E. Maldonado ▲ 31'
- R. Gómez ▲ 62'
- C. Argueta ▲ 63'
- H. Castellanos ▲ 73'
- J. Macías ▲ 74'
- J. García
- J. Núñez
- J. Portillo
- J. Rougier
- M. Vazquez
- O. Padilla
Thống kê
13
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 38 - 15 | +23 | 38 | |
| 3 | 18 | 33 - 18 | +15 | 30 | |
| 3 | 18 | 20 - 14 | +6 | 29 | |
| 4 | 18 | 23 - 21 | +2 | 25 | |
| 6 | 18 | 22 - 23 | -1 | 22 | |
| 7 | 18 | 20 - 24 | -4 | 21 | |
| 8 | 18 | 18 - 31 | -13 | 16 | |
| 8 | 18 | 30 - 32 | -2 | 20 | |
| 10 | 18 | 17 - 34 | -17 | 14 | |
| 10 | 18 | 7 - 28 | -21 | 12 |
So sánh
40Trận đấu52
48Ghi được100
63Thủng lưới54
1.2Bàn thắng mỗi trận1.92
9Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn29
32Hiệp hai57