Apollon Larissa FC vs Trikala
Tỷ số chung cuộc: Apollon Larissa FC 0-0 Trikala tại Super League 2, 7 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Apollon Larissa FC thắng 2, hòa 3, Trikala thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super League 2 · Vòng 13
- Sân vận động
- Gipedo Apollon Larisas, Larissa
- Trọng tài
- G. Takidis
- Phong độ
- LDLLL Apollon Larissa FC
- DDDLL Trikala
- HT0-0
- 62' ▲ V. Pelkas ▼ N. Skondras
- 62' ▲ M. Chatzikonstantinou ▼ A. Stamatis
- 75' ▲ H. Da Campo ▼ N. Obradović
- 75' ▲ D. Tasioulis ▼ D. Litainas
- 75' ▲ F. Goudroubis ▼ E. Giakos
- 79' ▲ L. Eleftheriadis ▼ V. Efthymiou
- 82' ▲ G. Bastianos ▼ G. Balogiannis
- 82' ▲ K. Chatzis ▼ P. Babis
- 88' ▲ N. Kechagias ▼ K. Papageorgiou
- FT0-0
Đội hình
- 71P. Glykos
- 18V. Moras
- 22K. Skoupras
- 6K. Kariqi
- 4N. Golias
- 14P. Babis ▼ 82'
- 25N. Obradović ▼ 75'
- 72E. Giakos ▼ 75'
- 33S. Athanasiadis
- 10D. Litainas ▼ 75'
- 23G. Balogiannis ▼ 82'
Dự bị 7
- 94H. Da Campo ▲ 75'
- 80D. Tasioulis ▲ 75'
- 9F. Goudroubis ▲ 75'
- 7G. Bastianos ▲ 82'
- 55K. Chatzis ▲ 82'
- 16C. Kalousis
- 27Tallison
- 21A. Giakoumis
- 26V. Zogos
- 23Z. Djaloshi
- 3M. Diamantopoulos
- 4P. Rizogiannis
- 18N. Skondras ▼ 62'
- 7A. Piastopoulos
- 8K. Papageorgiou ▼ 88'
- 9A. Stamatis ▼ 62'
- 5D. Souliotis
- 11V. Efthymiou ▼ 79'
Dự bị 7
- 10V. Pelkas ▲ 62'
- 2M. Chatzikonstantinou ▲ 62'
- 88L. Eleftheriadis ▲ 79'
- 24N. Kechagias ▲ 88'
- 19G. Clemente
- 28Silvano Nater Carungal
- 71D. Garas
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 35 - 19 | +16 | 47 | |
| 2 | 22 | 24 - 10 | +14 | 41 | |
| 3 | 22 | 32 - 12 | +20 | 41 | |
| 4 | 22 | 29 - 15 | +14 | 36 | |
| 5 | 22 | 18 - 13 | +5 | 35 | |
| 6 | 22 | 18 - 23 | -5 | 30 | |
| 7 | 22 | 19 - 20 | -1 | 29 | |
| 8 | 22 | 16 - 20 | -4 | 24 | |
| 9 | 22 | 13 - 19 | -6 | 24 | |
| 10 | 22 | 17 - 37 | -20 | 21 | |
| 11 | 22 | 14 - 32 | -18 | 16 | |
| 12 | 22 | 17 - 32 | -15 | 13 |
Super League 2 (Promotion Group) Super League 2 (Relegation Group)
So sánh
27Trận đấu28
19Ghi được21
27Thủng lưới26
0.7Bàn thắng mỗi trận0.75
10Giữ sạch lưới10
9Trên 2.5 bàn7
9Hiệp hai13