Basake Holy Stars vs AFC Nations League
Tỷ số chung cuộc: Basake Holy Stars 1-0 AFC Nations League tại Premier League, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Basake Holy Stars thắng 1, hòa 0, AFC Nations League thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 12
- Sân vận động
- Crosby Awuah Memorial Stadium, Nzema Anyinase
- Phong độ
- LWLLW Basake Holy Stars
- WLLWL AFC Nations League
- 41' ▲ F. Asante ▼ P. Arhin
- HT0-0
- 57' ▲ R. Yahaya ▼ S. Suhuyini
- 57' ▲ A. Mashud ▼ A. Sarpong
- 59' ▲ T. Bismark ▼ R. Somiah
- 59' ▲ S. Simba ▼ G. Appiah
- 70' Yellow Card
- 78' ▲ C. Marfo ▼ F. Oteng
- 80' P. Tweneboah 1-0
- 84' ▲ S. Tetteh ▼ F. Charwetey
- 88' Yellow Card
- FT1-0
Đội hình
- 1D. Kassi Tayi
- 13K. Hagan
- 4M. Author
- 6F. Oteng▼ 78'
- 8G. Appiah▼ 59'
- 10R. Somiah▼ 59'
- 19P. Tweneboah
- 25G. Quaison
- 27J. Boazee
- 34P. Arhin▼ 41'
- 37E. Kwame
Dự bị 9
- 12K. Baffoe
- 14E. Brace
- 17C. Marfo▲ 78'
- 20K. Mahama
- 21M. Mensah
- 42P. Asempah
- 55F. Asante▲ 41'
- 68T. Bismark▲ 59'
- 77S. Simba▲ 59'
- 16R. Sanon
- 30R. Simpson
- 6I. Botchway
- 8S. Suhuyini▼ 57'
- 13R. Grippman
- 14K. Boakye
- 33E. Annor
- 37F. Charwetey▼ 84'
- 40A. Sarpong▼ 57'
- 44P. Badu
- 88B. Mac-Williams
Dự bị 9
- 99H. Bariu
- 3S. Abu
- 7R. Yahaya▲ 57'
- 10R. Danso
- 15F. Nzoley
- 20A. Mashud▲ 57'
- 21M. Al Faruk
- 26N. A. Abbey
- 55S. Tetteh▲ 84'
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 28 | +24 | 62 | |
| 2 | 34 | 46 - 40 | +6 | 60 | |
| 3 | 34 | 25 - 15 | +10 | 54 | |
| 4 | 34 | 49 - 32 | +17 | 52 | |
| 5 | 34 | 26 - 25 | +1 | 50 | |
| 6 | 34 | 29 - 24 | +5 | 50 | |
| 7 | 34 | 35 - 33 | +2 | 50 | |
| 8 | 34 | 41 - 29 | +12 | 49 | |
| 9 | 34 | 32 - 33 | -1 | 49 | |
| 10 | 34 | 38 - 39 | -1 | 47 | |
| 11 | 34 | 38 - 34 | +4 | 47 | |
| 12 | 34 | 30 - 39 | -9 | 46 | |
| 13 | 34 | 37 - 37 | 0 | 45 | |
| 14 | 34 | 36 - 33 | +3 | 45 | |
| 15 | 34 | 34 - 31 | +3 | 45 | |
| 16 | 34 | 30 - 31 | -1 | 44 | |
| 17 | 34 | 22 - 50 | -28 | 30 | |
| 18 | 34 | 26 - 73 | -47 | 13 |
CAF Champions League (Qualification) Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu36
27Ghi được30
39Thủng lưới36
0.82Bàn thắng mỗi trận0.83
15Giữ sạch lưới12
10Trên 2.5 bàn11
12Hiệp hai12