Swedru All Blacks vs Basake Holy Stars
Tỷ số chung cuộc: Swedru All Blacks 2-0 Basake Holy Stars tại Premier League, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Swedru All Blacks thắng 1, hòa 0, Basake Holy Stars thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 6
- Sân vận động
- Swedru Stadium, Agona Swedru
- Phong độ
- WDLWL Swedru All Blacks
- LWLLW Basake Holy Stars
- 7' B. Adjei 1-0
- 17' F. Oteng
- 21' Z. Ibrahim
- 26' ▲ A. Shadrack ▼ S. Nereba
- 45'+4 R. Leveh
- HT1-0
- 46' ▲ R. Mensah ▼ K. Baffoe
- 49' H. Alhassan 2-0
- 53' S. Simba
- 65' ▲ O. Bismark ▼ J. Hudson
- 65' ▲ P. Gamor ▼ F. Oteng
- 78' ▲ E. Minimsaah ▼ I. Yakubu
- 83' D. Kassi Tayi
- 84' ▲ P. Asempah ▼ S. Simba
- 87' ▲ K. O. Gyamfi ▼ R. Leveh
- FT2-0
Đội hình
- 12C. Aryee
- 5Z. Bubakari
- 6C. Tutu
- 3R. Leveh ▼ 87'
- 30A. Adam
- 20D. Assiamah
- 38J. Andoh
- 28B. Adjei
- 10S. Nereba ▼ 26'
- 7K. Baffoe ▼ 46'
- 29H. Alhassan
Dự bị 9
- 1D. Kofi
- 8S. Yakubu
- 19J. Yeboah
- 21K. O. Gyamfi ▲ 87'
- 24D. Sowah
- 27A. Shadrack ▲ 26'
- 33G. Quaye
- 11R. Mensah ▲ 46'
- 40M. Gyan
- 1D. Kassi Tayi
- 5E. Boadi
- 3P. Agyemang
- 6F. Oteng ▼ 65'
- 19P. Tweneboah
- 22I. Yakubu ▼ 78'
- 26J. Hudson ▼ 65'
- 30Z. Ibrahim
- 33B. Blay
- 55F. Asante
- 77S. Simba ▼ 84'
Dự bị 9
- 4M. Author
- 12K. Baffoe
- 18C. Gyapong
- 24O. Bismark ▲ 65'
- 27J. Boazee
- 28E. Minimsaah ▲ 78'
- 34P. Arhin
- 35P. Gamor ▲ 65'
- 42P. Asempah ▲ 84'
Thống kê
01
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 28 | +24 | 62 | |
| 2 | 34 | 46 - 40 | +6 | 60 | |
| 3 | 34 | 25 - 15 | +10 | 54 | |
| 4 | 34 | 49 - 32 | +17 | 52 | |
| 5 | 34 | 26 - 25 | +1 | 50 | |
| 6 | 34 | 29 - 24 | +5 | 50 | |
| 7 | 34 | 35 - 33 | +2 | 50 | |
| 8 | 34 | 41 - 29 | +12 | 49 | |
| 9 | 34 | 32 - 33 | -1 | 49 | |
| 10 | 34 | 38 - 39 | -1 | 47 | |
| 11 | 34 | 38 - 34 | +4 | 47 | |
| 12 | 34 | 30 - 39 | -9 | 46 | |
| 13 | 34 | 37 - 37 | 0 | 45 | |
| 14 | 34 | 36 - 33 | +3 | 45 | |
| 15 | 34 | 34 - 31 | +3 | 45 | |
| 16 | 34 | 30 - 31 | -1 | 44 | |
| 17 | 34 | 22 - 50 | -28 | 30 | |
| 18 | 34 | 26 - 73 | -47 | 13 |
CAF Champions League (Qualification) Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu33
34Ghi được27
31Thủng lưới39
1Bàn thắng mỗi trận0.82
11Giữ sạch lưới15
9Trên 2.5 bàn10
18Hiệp hai12