Paderborn II vs SV Rodinghausen
Tỷ số chung cuộc: Paderborn II 0-0 SV Rodinghausen tại Regionalliga - West, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Paderborn II thắng 2, hòa 2, SV Rodinghausen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - West · West · Vòng 27
- Sân vận động
- Home Deluxe Arena, Paderborn
- Phong độ
- DDLDW Paderborn II
- DDLLL SV Rodinghausen
- HT0-0
- 53' ▲ M. Zuhs ▼ J. Wolff
- 71' ▲ P. Choroba ▼ D. Bajrić
- 71' ▲ M. Rohlfing ▼ M. Hober
- 71' ▲ J. Fehr ▼ R. Safi
- 79' ▲ C. Stabenau ▼ F. Wendt
- 82' ▲ M. Emmrich ▼ S. Engelmann
- 89' ▲ T. Zobel ▼ M. Pledl
- 90'+2 ▲ R. Friedrich ▼ J. Zambrano
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Schulz
- 18N. Otto
- 3V. Gembalies
- 5D. Donner
- 4K. Krumme
- 8A. Sanchez
- 15M. Ens
- 7F. Wendt ▼ 79'
- 17M. Pledl ▼ 89'
- 14J. Zambrano ▼ 90'
- 33M. Flotho
Dự bị 9
- 2C. Stabenau ▲ 79'
- 23T. Zobel ▲ 89'
- 37R. Friedrich ▲ 90'
- 20D. Bilogrević
- 21G. Ermolaev
- 26F. Mensing
- 28J. Henke
- 30N. Willeke
- 31B. Klefisch
- 32L. Weber
- 3D. Flottmann
- 22J. Wolff ▼ 53'
- 5M. Hippe
- 39J. Riemer
- 11S. Engelmann ▼ 82'
- 6D. Bajrić ▼ 71'
- 33M. Hober ▼ 71'
- 8E. Dacaj
- 7P. Kurzen
- 13R. Safi ▼ 71'
Dự bị 9
- 20M. Zuhs ▲ 53'
- 14P. Choroba ▲ 71'
- 16M. Rohlfing ▲ 71'
- 30J. Fehr ▲ 71'
- 19M. Emmrich ▲ 82'
- 1M. Harsman
- 17L. Tia
- 18N. Heim
- 21L. Horn
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 65 - 34 | +31 | 75 | |
| 2 | 34 | 49 - 31 | +18 | 63 | |
| 3 | 34 | 68 - 44 | +24 | 62 | |
| 4 | 34 | 59 - 38 | +21 | 56 | |
| 5 | 34 | 67 - 47 | +20 | 54 | |
| 6 | 34 | 55 - 48 | +7 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 36 | +20 | 51 | |
| 8 | 34 | 46 - 42 | +4 | 51 | |
| 9 | 34 | 60 - 47 | +13 | 50 | |
| 10 | 34 | 45 - 48 | -3 | 48 | |
| 11 | 34 | 51 - 49 | +2 | 45 | |
| 12 | 34 | 57 - 61 | -4 | 42 | |
| 13 | 34 | 40 - 61 | -21 | 41 | |
| 14 | 34 | 51 - 51 | 0 | 39 | |
| 15 | 34 | 40 - 63 | -23 | 33 | |
| 16 | 34 | 38 - 71 | -33 | 32 | |
| 17 | 34 | 43 - 77 | -34 | 26 | |
| 18 | 34 | 37 - 79 | -42 | 25 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu39
73Ghi được69
63Thủng lưới48
1.7Bàn thắng mỗi trận1.77
9Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn20
40Hiệp hai25