Stuttgarter Kickers vs FC Astoria Walldorf
Tỷ số chung cuộc: Stuttgarter Kickers 2-2 FC Astoria Walldorf tại Regionalliga Sud-Ouest, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Stuttgarter Kickers thắng 3, hòa 1, FC Astoria Walldorf thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga Sud-Ouest · Südwest · Vòng 15
- Sân vận động
- GAZİ-Stadion auf der Waldau, Stuttgart
- Phong độ
- DWLLW Stuttgarter Kickers
- LDDWL FC Astoria Walldorf
- 3' S. Tekerci 1-0
- 18' 1-1 M. Carl
- 45'+1 F. Berisha 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ C. Guarino ▼ M. Schmidts
- 59' 2-2 M. Carl
- 65' ▲ Loris Maier ▼ F. Berisha
- 65' ▲ K. Krüger ▼ S. Marino
- 72' ▲ J. Arcalean ▼ T. Fahrenholz
- 72' ▲ M. Moos ▼ T. Politakis
- 76' ▲ D. Braig ▼ K. Dicklhuber
- 81' ▲ Max Müller ▼ M. Waack
- FT2-2
Đội hình
- 1F. Dornebusch
- 3D. Kammerbauer
- 5M. Schmidts ▼ 46'
- 9S. Tekerci
- 38C. Mauersberger
- 8L. Campagna
- 15N. Blank
- 20Leon Maier
- 10K. Dicklhuber ▼ 76'
- 33N. Antlitz
- 37F. Berisha ▼ 65'
Dự bị 9
- 19C. Guarino ▲ 46'
- 7Loris Maier ▲ 65'
- 22D. Braig ▲ 76'
- 6M. Ramusović
- 16M. Otto
- 17K. Riehle
- 23M. Pilic
- 28L. Kiefer
- 29D. Stojak
- 22J. Felsen
- 31L. Grimmer
- 5R. Hauk
- 16M. Manegold
- 7T. Fahrenholz ▼ 72'
- 10M. Waack ▼ 81'
- 8B. Barry
- 17T. Politakis ▼ 72'
- 13E. Lässig
- 9M. Carl
- 26S. Marino ▼ 65'
Dự bị 9
- 6K. Krüger ▲ 65'
- 24J. Arcalean ▲ 72'
- 28M. Moos ▲ 72'
- 27Max Müller ▲ 81'
- 1L. Idjaković
- 3E. Gstettner
- 18T. Jahn
- 34T. Çalhanoğlu
- 38A. Erbe
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 78 - 50 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 61 - 35 | +26 | 63 | |
| 3 | 34 | 64 - 29 | +35 | 59 | |
| 4 | 34 | 55 - 38 | +17 | 59 | |
| 5 | 34 | 68 - 46 | +22 | 58 | |
| 6 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 7 | 34 | 50 - 44 | +6 | 51 | |
| 8 | 34 | 56 - 60 | -4 | 50 | |
| 9 | 34 | 47 - 46 | +1 | 48 | |
| 10 | 34 | 49 - 50 | -1 | 47 | |
| 11 | 34 | 58 - 49 | +9 | 46 | |
| 12 | 34 | 55 - 62 | -7 | 44 | |
| 13 | 34 | 43 - 51 | -8 | 44 | |
| 14 | 34 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 34 | 38 - 58 | -20 | 34 | |
| 16 | 34 | 51 - 78 | -27 | 31 | |
| 17 | 34 | 55 - 84 | -29 | 31 | |
| 18 | 34 | 30 - 80 | -50 | 18 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu47
86Ghi được68
47Thủng lưới73
1.91Bàn thắng mỗi trận1.45
23Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn27
45Hiệp hai30