FC Astoria Walldorf vs KSV Hessen Kassel
Tỷ số chung cuộc: FC Astoria Walldorf 0-0 KSV Hessen Kassel tại Regionalliga Sud-Ouest, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Astoria Walldorf thắng 3, hòa 3, KSV Hessen Kassel thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga Sud-Ouest · Südwest · Vòng 31
- Sân vận động
- Dietmar-Hopp-Sportpark, Walldorf
- Trọng tài
- T. Lämmle
- Phong độ
- DLDDW FC Astoria Walldorf
- LLLWL KSV Hessen Kassel
- HT0-0
- 68' ▲ M. Fischer ▼ M. Dawid
- 73' ▲ R. Fordyce Hlywka ▼ A. Schön
- 73' ▲ M. Waack ▼ Dennis de Sousa Oelsner
- 78' ▲ M. Carl ▼ N. Antlitz
- 78' ▲ A. Kahraman ▼ J. Döringer
- 90' ▲ M. Yörükoğlu ▼ N. Hillenbrand
- FT0-0
Đội hình
- 30L. Idjaković
- 2M. Goß
- 3M. Manduzio
- 22L. Stich
- 5R. Hauk
- 25N. Hillenbrand ▼ 90'
- 10A. Schön ▼ 73'
- 13E. Lässig
- 14K. Krüger
- 24Dennis de Sousa Oelsner ▼ 73'
- 19N. Antlitz ▼ 78'
Dự bị 9
- 12R. Fordyce Hlywka ▲ 73'
- 23M. Waack ▲ 73'
- 9M. Carl ▲ 78'
- 29M. Yörükoğlu ▲ 90'
- 1P. Lawall
- 6J. Hanek
- 8M. Nag
- 7F. Geigle
- 11M. Varivoda
- 1M. Zunker
- 5H. Starostzik
- 2A. Mißbach
- 32N. Najjar
- 31M. Springfeld
- 15S. Rakk
- 25M. Dawid ▼ 68'
- 14T. Dierßen
- 11J. Döringer ▼ 78'
- 33L. Iksal
- 29M. Flotho
Dự bị 5
- 9M. Fischer ▲ 68'
- 6A. Kahraman ▲ 78'
- 18M. Suntrup
- 19M. Mustapic
- 35M. Schunke
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 79 - 29 | +50 | 80 | |
| 2 | 36 | 60 - 30 | +30 | 77 | |
| 3 | 36 | 67 - 26 | +41 | 76 | |
| 4 | 36 | 62 - 35 | +27 | 70 | |
| 5 | 36 | 63 - 42 | +21 | 69 | |
| 6 | 36 | 43 - 48 | -5 | 52 | |
| 7 | 36 | 46 - 37 | +9 | 51 | |
| 8 | 36 | 46 - 64 | -18 | 46 | |
| 9 | 36 | 35 - 44 | -9 | 45 | |
| 10 | 36 | 49 - 61 | -12 | 44 | |
| 11 | 36 | 49 - 52 | -3 | 43 | |
| 12 | 36 | 49 - 60 | -11 | 43 | |
| 13 | 36 | 45 - 50 | -5 | 41 | |
| 14 | 36 | 36 - 44 | -8 | 39 | |
| 15 | 36 | 40 - 53 | -13 | 39 | |
| 16 | 36 | 42 - 64 | -22 | 39 | |
| 17 | 36 | 36 - 58 | -22 | 33 | |
| 18 | 36 | 32 - 59 | -27 | 33 | |
| 19 | 36 | 28 - 51 | -23 | 29 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu43
57Ghi được55
63Thủng lưới44
1.46Bàn thắng mỗi trận1.28
8Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai34