1. FSV Mainz 05 II vs Freiburg II
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 II 3-2 Freiburg II tại Regionalliga Sud-Ouest, 29 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 II thắng 2, hòa 0, Freiburg II thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga Sud-Ouest · Südwest · Vòng 11
- Sân vận động
- Stadion am Bruchweg, Mainz
- Trọng tài
- K. Rafalski
- Phong độ
- LLWLL 1. FSV Mainz 05 II
- DDWDL Freiburg II
- 13' D. Peitz 1-0
- 29' 1-1 D. Nieland
- 43' ▲ J. Fedl ▼ M. Akoto
- HT1-1
- 59' O. Wähling 2-1
- 61' ▲ M. Pieringer ▼ C. Boukhalfa
- 67' S. Brandstetter 3-1
- 71' ▲ F. Bohnert ▼ C. Akono
- 73' ▲ Y. Keitel ▼ F. Roth
- 76' 3-2 Jeong Woo-Yeong
- 77' ▲ L. Herrmann ▼ Jeong Woo-Yeong
- 85' ▲ T. Rekdal ▼ O. Wähling
- FT3-2
Đội hình
- 25F. Dahmen
- 4G. Modica
- 3M. Sverko
- 5M. Akoto ▼ 43'
- 24A. Gürleyen
- 23N. Kölle
- 27D. Peitz
- 8O. Wähling ▼ 85'
- 9S. Brandstetter
- 19L. Hermes
- 11C. Akono ▼ 71'
Dự bị 7
- 22J. Fedl ▲ 43'
- 15F. Bohnert ▲ 71'
- 14T. Rekdal ▲ 85'
- 2C. Anton
- 7L. Quirin
- 12M. Liesegang
- 20L. Stich
- 1R. Zbinden
- 23L. Bohro
- 5I. Sachanenko
- 16G. Itter
- 24K. Herrmann
- 18F. Rüdlin
- 28L. Tempelmann
- 21C. Boukhalfa ▼ 61'
- 7Jeong Woo-Yeong ▼ 77'
- 8F. Roth ▼ 73'
- 29D. Nieland
Dự bị 7
- 9M. Pieringer ▲ 61'
- 14Y. Keitel ▲ 73'
- 10L. Herrmann ▲ 77'
- 3N. Hug
- 6S. Braun
- 15C. Kammerknecht
- 33B. Schmidt
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 52 - 18 | +34 | 55 | |
| 2 | 23 | 48 - 24 | +24 | 49 | |
| 3 | 22 | 40 - 18 | +22 | 48 | |
| 4 | 23 | 42 - 30 | +12 | 46 | |
| 5 | 23 | 41 - 31 | +10 | 37 | |
| 6 | 23 | 37 - 29 | +8 | 37 | |
| 7 | 22 | 38 - 24 | +14 | 35 | |
| 8 | 22 | 29 - 28 | +1 | 32 | |
| 9 | 22 | 37 - 34 | +3 | 29 | |
| 10 | 22 | 28 - 31 | -3 | 28 | |
| 11 | 23 | 33 - 38 | -5 | 28 | |
| 12 | 23 | 26 - 32 | -6 | 28 | |
| 13 | 23 | 30 - 37 | -7 | 28 | |
| 14 | 22 | 27 - 25 | +2 | 26 | |
| 15 | 23 | 22 - 39 | -17 | 25 | |
| 16 | 22 | 19 - 35 | -16 | 18 | |
| 17 | 23 | 24 - 57 | -33 | 11 | |
| 18 | 22 | 12 - 55 | -43 | 5 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
23Trận đấu23
37Ghi được30
29Thủng lưới37
1.61Bàn thắng mỗi trận1.3
7Giữ sạch lưới6
12Trên 2.5 bàn16
19Hiệp hai19