Balingen
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Freiburg II

Balingen vs Freiburg II

Tỷ số chung cuộc: Balingen 1-2 Freiburg II tại Regionalliga Sud-Ouest, 14 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Balingen thắng 1, hòa 1, Freiburg II thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga Sud-Ouest · Südwest · Vòng 9
Sân vận động
BIZERBA-Arena, Balingen
Trọng tài
F. Schneider
Phong độ
LLWWD Balingen
WDDWD Freiburg II
  1. 29' A. Barbosa L. Bohro
  2. 45' 0-1 C. Boukhalfa
  3. HT0-1
  4. 57' 0-2 D. Nieland
  5. 66' T. Dierberger E. Huss
  6. 67' N. Hug G. Itter
  7. 78' N. Burkart F. Roth
  8. 81' F. Kurth H. Scherer
  9. 90'+2 S. Eisele 1-2
  10. FT1-2

Đội hình

Balingen HLV: R. Volkwein
  1. 31M. Binanzer
  2. 29J. Fritschi
  3. 25M. Schmitz
  4. 2S. Eisele
  5. 26D. Epstein
  6. 20L. Fölsch
  7. 10K. Akkaya
  8. 9H. Scherer ▼ 81'
  9. 8E. Huss ▼ 66'
  10. 13N. Schuon
  11. 17M. Pettenkofer

Dự bị 5

  1. 19T. Dierberger ▲ 66'
  2. 27F. Kurth ▲ 81'
  3. 1J. Hauser
  4. 14I. Cabraja
  5. 28J. Vogler
Freiburg II HLV: C. Preußer
  1. 1R. Zbinden
  2. 23L. Bohro ▼ 29'
  3. 5I. Sachanenko
  4. 16G. Itter ▼ 67'
  5. 24K. Herrmann
  6. 13F. Rüdlin
  7. 28L. Tempelmann
  8. 21C. Boukhalfa
  9. 10L. Herrmann
  10. 8F. Roth ▼ 78'
  11. 29D. Nieland

Dự bị 7

  1. 27A. Barbosa ▲ 29'
  2. 3N. Hug ▲ 67'
  3. 19N. Burkart ▲ 78'
  4. 6S. Braun
  5. 12L. Torres
  6. 14Y. Keitel
  7. 33B. Schmidt

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Saarbrücken
23 52 - 18 +34 55
2
SV Elversberg
23 48 - 24 +24 49
3
TSV Steinbach
22 40 - 18 +22 48
4
FC 08 Homburg
23 42 - 30 +12 46
5
FC Astoria Walldorf
23 41 - 31 +10 37
6
1. FSV Mainz 05 II
23 37 - 29 +8 37
7
SSV Ulm 1846
22 38 - 24 +14 35
8
Kickers Offenbach
22 29 - 28 +1 32
9
Hoffenheim II
22 37 - 34 +3 29
10
Bayern Alzenau
22 28 - 31 -3 28
11
Bahlinger SC
23 33 - 38 -5 28
12
Eintracht Frankfurt
23 26 - 32 -6 28
13
Freiburg II
23 30 - 37 -7 28
14
VfR Aalen
22 27 - 25 +2 26
15
FC Gießen
23 22 - 39 -17 25
16
Pirmasens
22 19 - 35 -16 18
17
Balingen
23 24 - 57 -33 11
18
TuS RW Koblenz
22 12 - 55 -43 5
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

23Trận đấu23
24Ghi được30
57Thủng lưới37
1.04Bàn thắng mỗi trận1.3
1Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn16
13Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu