Hallescher FC vs Eilenburg
Tỷ số chung cuộc: Hallescher FC 2-2 Eilenburg tại Regionalliga - Nordost, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Hallescher FC thắng 3, hòa 2, Eilenburg thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nordost · Nordost · Vòng 6
- Sân vận động
- Leuna Chemie Stadion, Saale
- Phong độ
- LWWDW Hallescher FC
- LWDWW Eilenburg
- 8' J. Richardson 1-0
- 23' J. Richardson 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ B. Inaler ▼ N. Stierlin
- 46' ▲ J. Marx ▼ N. Borck
- 65' ▲ J. Wosz ▼ R. Friedrich
- 65' ▲ L. Halangk ▼ M. Hauptmann
- 73' ▲ P. Sauer ▼ M. Niemitz
- 73' ▲ P. Kühnhardt ▼ L. Möbius
- 75' ▲ K. Zaruba ▼ C. Akono
- 75' ▲ A. Roczen ▼ B. Halili
- 82' ▲ V. Zaruba ▼ Dentinho
- 82' ▲ A. Jarosch ▼ M. Schlicht
- 89' 2-1 J. Marx
- 90' 2-2 P. Sauer
- FT2-2
Đội hình
- 1S. Müller
- 31N. Landgraf
- 5B. Halili ▼ 75'
- 6J. Löhmannsröben
- 23M. Hauptmann ▼ 65'
- 13N. Stierlin ▼ 46'
- 17M. Kulke
- 16P. Weber
- 10J. Richardson
- 9C. Akono ▼ 75'
- 7R. Friedrich ▼ 65'
Dự bị 7
- 8B. Inaler ▲ 46'
- 20J. Wosz ▲ 65'
- 22L. Halangk ▲ 65'
- 4K. Zaruba ▲ 75'
- 11A. Roczen ▲ 75'
- 2R. Berger
- 30L. Bendel
- 1N. Edelmann
- 16A. Vogel
- 20Dentinho ▼ 82'
- 19P. Aguilar
- 29M. Schlicht ▼ 82'
- 27T. Weiß
- 10N. Baumann
- 18M. Niemitz ▼ 73'
- 22B. Luis
- 9L. Möbius ▼ 73'
- 11N. Borck ▼ 46'
Dự bị 7
- 17J. Marx ▲ 46'
- 3P. Sauer ▲ 73'
- 25P. Kühnhardt ▲ 73'
- 4V. Zaruba ▲ 82'
- 5A. Jarosch ▲ 82'
- 30F. Hinze
- 33J. Kamenz
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 65 - 24 | +41 | 76 | |
| 2 | 34 | 56 - 28 | +28 | 70 | |
| 3 | 34 | 60 - 43 | +17 | 60 | |
| 4 | 34 | 47 - 46 | +1 | 60 | |
| 5 | 34 | 71 - 45 | +26 | 58 | |
| 6 | 34 | 53 - 34 | +19 | 55 | |
| 7 | 34 | 38 - 25 | +13 | 50 | |
| 8 | 34 | 52 - 45 | +7 | 49 | |
| 9 | 34 | 42 - 35 | +7 | 47 | |
| 10 | 34 | 55 - 63 | -8 | 45 | |
| 11 | 34 | 41 - 57 | -16 | 43 | |
| 12 | 34 | 57 - 61 | -4 | 38 | |
| 13 | 34 | 46 - 57 | -11 | 37 | |
| 14 | 34 | 33 - 59 | -26 | 34 | |
| 15 | 34 | 28 - 45 | -17 | 32 | |
| 16 | 34 | 44 - 62 | -18 | 32 | |
| 17 | 34 | 35 - 59 | -24 | 32 | |
| 18 | 34 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu40
64Ghi được52
37Thủng lưới74
1.6Bàn thắng mỗi trận1.3
13Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai28