SV Werder Bremen II vs VfB Oldenburg
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen II 1-2 VfB Oldenburg tại Regionalliga - Nord, 27 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen II thắng 3, hòa 2, VfB Oldenburg thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 24
- Sân vận động
- Weserstadion Platz 11, Bremen
- Phong độ
- LLWDL SV Werder Bremen II
- WWWLW VfB Oldenburg
- 10' 0-1 A. Podrimaj
- 28' E. Kohler 1-1
- HT1-1
- 58' ▲ D. Lütke-Frie ▼ M. Łukowicz
- 63' 1-2 V. Taritaš
- 68' ▲ D. Asante ▼ J. Ehlers
- 75' ▲ B. Ostermann ▼ R. Schwarz
- 76' ▲ N. Mai ▼ A. Loubongo
- 83' ▲ P. Richter ▼ A. Adam
- 88' ▲ E. Pepshi ▼ D. Demaj
- 90'+1 ▲ J. Tomety-Hemazro ▼ M. Otuali
- 90'+4 ▲ N. Otto ▼ E. Pepshi
- FT1-2
Đội hình
- 1S. Angelidis
- 5C. Röcker
- 29P. Wagner
- 27O. Schulz
- 28E. Kohler
- 8M. Polat
- 6R. Schwarz ▼ 75'
- 16M. Łukowicz ▼ 58'
- 33A. Nankishi
- 9J. Ehlers ▼ 68'
- 35L. Opitz
Dự bị 8
- 10D. Lütke-Frie ▲ 58'
- 7D. Asante ▲ 68'
- 25B. Ostermann ▲ 75'
- 2D. Igboanugo
- 17P. Götzelmann
- 21S. Mielitz
- 22P. Bellmann
- 24D. Kasper
- 1J. Peitzmeier
- 44N. Knystock
- 4L. Deichmann
- 20M. Schröder
- 5A. Adam ▼ 83'
- 6A. Podrimaj
- 9D. Demaj ▼ 88'
- 23W. Hoffrogge
- 35A. Loubongo ▼ 76'
- 30M. Otuali ▼ 90'
- 7V. Taritaš
Dự bị 9
- 3N. Mai ▲ 76'
- 18P. Richter ▲ 83'
- 34E. Pepshi ▲ 88'
- 16J. Tomety-Hemazro ▲ 90'
- 21N. Otto ▲ 90'
- 13L. Schäfer
- 22S. Mensah
- 24M. Ziereis
- 40L. Hajdinaj
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 34 | +33 | 74 | |
| 2 | 34 | 65 - 44 | +21 | 60 | |
| 3 | 34 | 45 - 32 | +13 | 60 | |
| 4 | 34 | 89 - 56 | +33 | 58 | |
| 5 | 34 | 65 - 44 | +21 | 56 | |
| 6 | 34 | 66 - 39 | +27 | 54 | |
| 7 | 34 | 56 - 50 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 59 - 66 | -7 | 49 | |
| 9 | 34 | 55 - 57 | -2 | 47 | |
| 10 | 34 | 52 - 58 | -6 | 45 | |
| 11 | 34 | 51 - 55 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 59 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 52 - 62 | -10 | 41 | |
| 14 | 34 | 46 - 65 | -19 | 38 | |
| 15 | 34 | 60 - 67 | -7 | 37 | |
| 16 | 34 | 44 - 78 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 45 - 64 | -19 | 28 | |
| 18 | 34 | 24 - 54 | -30 | 28 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu40
94Ghi được59
59Thủng lưới68
2.61Bàn thắng mỗi trận1.48
3Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn24
55Hiệp hai38