BW Lohne vs Spelle-Venhaus
Tỷ số chung cuộc: BW Lohne 3-1 Spelle-Venhaus tại Regionalliga - Nord, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: BW Lohne thắng 3, hòa 2, Spelle-Venhaus thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 22
- Sân vận động
- Heinz-Dettmer-Stadion, Lohne
- Phong độ
- LWWDW BW Lohne
- LDWDD Spelle-Venhaus
- 43' T. Tönnies 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Zahmel ▼ B. van den Berg
- 59' J. Zahmel 2-0
- 59' ▲ S. Wranik ▼ J. Tepper
- 59' ▲ T. Stegemann ▼ A. Popov
- 59' ▲ A. Popov ▼ P. Elfert
- 68' ▲ A. Goldmann ▼ R. Neziri
- 70' ▲ T. Winnemöller ▼ N. Oswald
- 74' ▲ T. Nichau ▼ J. Landwehr
- 75' ▲ M. Augé ▼ N. Thoben
- 80' 2-1 T. Nichau
- 81' ▲ S. Heskamp ▼ T. Tönnies
- 85' J. Zahmel 3-1
- 89' ▲ C. Düker ▼ M. Wengerowski
- FT3-1
Đội hình
- 33C. Bollmann
- 28M. Wengerowski ▼ 89'
- 19L. Bredol
- 5F. Oevermann
- 11K. Westerhoff
- 18T. Janotta
- 23R. Neziri ▼ 68'
- 16J. Bürkle
- 8N. Thoben ▼ 75'
- 21T. Tönnies ▼ 81'
- 7B. van den Berg ▼ 46'
Dự bị 9
- 29J. Zahmel ▲ 46'
- 20A. Goldmann ▲ 68'
- 14M. Augé ▲ 75'
- 17S. Heskamp ▲ 81'
- 4C. Düker ▲ 89'
- 2L. Maßmann
- 6M. Beermann
- 15B. Willenbrink
- 24G. Frohn
- 1B. Lichtenstein
- 3J. Jesgarzewski
- 2J. Tepper ▼ 59'
- 24B. Wittenbernds
- 15A. Lenz
- 4L. Dosquet
- 10A. Popov ▼ 59'
- 14P. Elfert ▼ 59'
- 13J. Landwehr ▼ 74'
- 25J. Kemna
- 21N. Oswald ▼ 70'
Dự bị 9
- 5A. Popov ▲ 59'
- 6T. Stegemann ▲ 59'
- 7S. Wranik ▲ 59'
- 9T. Winnemöller ▲ 70'
- 8T. Nichau ▲ 74'
- 12J. Popov
- 18C. Ahrens
- 20J. Elpermann
- 22M. Niemann
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 90 - 40 | +50 | 76 | |
| 2 | 34 | 74 - 39 | +35 | 71 | |
| 3 | 34 | 84 - 40 | +44 | 65 | |
| 4 | 34 | 56 - 42 | +14 | 61 | |
| 5 | 34 | 63 - 44 | +19 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 53 | +10 | 56 | |
| 7 | 34 | 55 - 53 | +2 | 51 | |
| 8 | 34 | 57 - 54 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 60 - 49 | +11 | 48 | |
| 10 | 34 | 51 - 49 | +2 | 46 | |
| 11 | 34 | 54 - 61 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 61 - 46 | +15 | 43 | |
| 13 | 34 | 57 - 64 | -7 | 43 | |
| 14 | 34 | 41 - 64 | -23 | 39 | |
| 15 | 34 | 44 - 59 | -15 | 38 | |
| 16 | 34 | 35 - 74 | -39 | 22 | |
| 17 | 34 | 39 - 86 | -47 | 20 | |
| 18 | 34 | 30 - 97 | -67 | 12 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu38
64Ghi được44
66Thủng lưới107
1.56Bàn thắng mỗi trận1.16
14Giữ sạch lưới2
25Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai23