Weiche Flensburg vs Hannover 96 II
Tỷ số chung cuộc: Weiche Flensburg 1-1 Hannover 96 II tại Regionalliga - Nord, 1 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Weiche Flensburg thắng 3, hòa 2, Hannover 96 II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 6
- Sân vận động
- Manfred-Werner-Stadion, Flensburg
- Phong độ
- WWWWL Weiche Flensburg
- DDWLD Hannover 96 II
- 44' F. Wirlmann 1-0
- HT1-0
- 65' ▲ N. Stepantsev ▼ T. Moustier
- 68' ▲ J. Dethlefs ▼ P. Hoppe
- 75' 1-1 S. Busch
- 76' ▲ J. Luyeye-Nkula ▼ H. Matsuda
- 76' ▲ A. Babitsch ▼ L. Garlipp
- 81' ▲ J. Gieseler ▼ F. Brügmann
- 84' ▲ M. Dammeier ▼ H. Chakroun
- 87' ▲ N. Kurzbach ▼ J. Ehlers
- FT1-1
Đội hình
- 12J. Heim
- 33T. Rehfeldt
- 30T. Fölster
- 13D. Pfeil
- 28T. Behrmann
- 37D. Hartmann
- 8F. Wirlmann
- 21P. Hoppe ▼ 68'
- 23F. Brügmann ▼ 81'
- 17R. Guder
- 9J. Ehlers ▼ 87'
Dự bị 9
- 32J. Dethlefs ▲ 68'
- 7J. Gieseler ▲ 81'
- 11N. Kurzbach ▲ 87'
- 1P. Østerbæk
- 2B. Schleemann
- 3T. Marten
- 14C. Ogara
- 19T. Richter
- 20P. Thomsen
- 30L. Wechsel
- 18F. Arkenberg
- 4F. Henze
- 3H. Matsuda ▼ 76'
- 10E. Uhlmann
- 25L. Gindorf
- 6A. Podrimaj
- 27T. Moustier ▼ 65'
- 29S. Busch
- 19L. Garlipp ▼ 76'
- 14H. Chakroun ▼ 84'
Dự bị 9
- 8N. Stepantsev ▲ 65'
- 7J. Luyeye-Nkula ▲ 76'
- 15A. Babitsch ▲ 76'
- 17M. Dammeier ▲ 84'
- 13M. Sanyang
- 16K. Brandt
- 20M. Popović
- 21L. Hollenbach
- 22L. Grimpe
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 90 - 40 | +50 | 76 | |
| 2 | 34 | 74 - 39 | +35 | 71 | |
| 3 | 34 | 84 - 40 | +44 | 65 | |
| 4 | 34 | 56 - 42 | +14 | 61 | |
| 5 | 34 | 63 - 44 | +19 | 57 | |
| 6 | 34 | 63 - 53 | +10 | 56 | |
| 7 | 34 | 55 - 53 | +2 | 51 | |
| 8 | 34 | 57 - 54 | +3 | 49 | |
| 9 | 34 | 60 - 49 | +11 | 48 | |
| 10 | 34 | 51 - 49 | +2 | 46 | |
| 11 | 34 | 54 - 61 | -7 | 46 | |
| 12 | 34 | 61 - 46 | +15 | 43 | |
| 13 | 34 | 57 - 64 | -7 | 43 | |
| 14 | 34 | 41 - 64 | -23 | 39 | |
| 15 | 34 | 44 - 59 | -15 | 38 | |
| 16 | 34 | 35 - 74 | -39 | 22 | |
| 17 | 34 | 39 - 86 | -47 | 20 | |
| 18 | 34 | 30 - 97 | -67 | 12 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu43
58Ghi được117
68Thủng lưới56
1.41Bàn thắng mỗi trận2.72
12Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn33
29Hiệp hai61