St. Pauli II vs Kickers Emden
Tỷ số chung cuộc: St. Pauli II 2-3 Kickers Emden tại Regionalliga - Nord, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: St. Pauli II thắng 4, hòa 1, Kickers Emden thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 15
- Sân vận động
- Edmund-Plambeck-Stadion, Norderstedt
- Trọng tài
- F. Bahr
- Phong độ
- LWLDL St. Pauli II
- LDDWW Kickers Emden
- 7' ▲ L. Steiger ▼ Lee Gwang-in
- 20' 0-1 T. Steffens
- 33' 0-2 A. N'Diaye
- HT0-2
- 55' ▲ J. Posselt ▼ B. Winter
- 55' ▲ N. Kukanda ▼ Park Yi-Young
- 56' J. X. Posselt
- 56' M. Eilertsphản lưới 1-2
- 62' 1-3 T. Steffens
- 68' ▲ P. Mahncke ▼ M. Düwel
- 72' ▲ M. Stuhlmacher ▼ T. Kankowski
- 80' ▲ T. Niehues ▼ V. Jabateh
- 83' M. Stuhlmacher 2-3
- 90'+3 ▲ G. Bamezon ▼ N. Köster
- FT2-3
Đội hình
- 12D. Smarsch
- 20Park Yi-Young ▼ 55'
- 14A. Lungwitz
- 23M. Schütt
- 4L. Appe
- 6T. Kankowski ▼ 72'
- 10M. Düwel ▼ 68'
- 18Lee Gwang-in ▼ 7'
- 8M. Clausen
- 9S. Imsak
- 11B. Winter ▼ 55'
Dự bị 8
- 22L. Steiger ▲ 7'
- 7J. Posselt ▲ 55'
- 21N. Kukanda ▲ 55'
- 5P. Mahncke ▲ 68'
- 31M. Stuhlmacher ▲ 72'
- 19B. Große
- 16S. Škrijelj
- 29E. Ampofo
- 24I. Djokovic
- 5Milad Faqiryar
- 11M. Eilerts
- 16M. Goosmann
- 2N. Köster ▼ 90'
- 17I. Sillah
- 19A. N'Diaye
- 8C. Braun
- 12A. Adeniran
- 10V. Jabateh ▼ 80'
- 21T. Steffens
Dự bị 7
- 9T. Niehues ▲ 80'
- 13G. Bamezon ▲ 90'
- 4R. Cordes
- 15S. Hensema
- 18Y. Konda
- 20H. Visser
- 31T. Kuhlmann
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 36 | 78 - 45 | +33 | 75 | |
| 3 | 36 | 81 - 54 | +27 | 67 | |
| 4 | 35 | 63 - 52 | +11 | 58 | |
| 5 | 36 | 56 - 47 | +9 | 56 | |
| 6 | 36 | 54 - 47 | +7 | 52 | |
| 7 | 36 | 58 - 68 | -10 | 51 | |
| 8 | 36 | 55 - 44 | +11 | 50 | |
| 9 | 36 | 65 - 63 | +2 | 49 | |
| 10 | 36 | 55 - 49 | +6 | 48 | |
| 11 | 36 | 58 - 63 | -5 | 48 | |
| 12 | 36 | 61 - 57 | +4 | 47 | |
| 13 | 36 | 59 - 56 | +3 | 47 | |
| 14 | 36 | 57 - 61 | -4 | 45 | |
| 15 | 35 | 46 - 56 | -10 | 43 | |
| 16 | 36 | 44 - 56 | -12 | 41 | |
| 17 | 36 | 53 - 64 | -11 | 39 | |
| 18 | 36 | 53 - 82 | -29 | 32 | |
| 19 | 36 | 26 - 103 | -77 | 15 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu39
62Ghi được26
76Thủng lưới110
1.63Bàn thắng mỗi trận0.67
7Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai15