TSV Steinbach
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
SV Sandhausen

TSV Steinbach vs SV Sandhausen

Tỷ số chung cuộc: TSV Steinbach 1-2 SV Sandhausen tại DFB Pokal, 13 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: TSV Steinbach thắng 1, hòa 1, SV Sandhausen thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
DFB Pokal · 1st Round
Sân vận động
SIBRE Sportzentrum Haarwasen Haiger, Haiger
Trọng tài
N. Winter
Phong độ
DDWLL TSV Steinbach
WLLLD SV Sandhausen
  1. 12' M. Buckesfeld M. Schüler
  2. 23' 0-1 J. Biada · D. Keita-Ruel
  3. 40' S. Marquet 1-1
  4. 45'+1 1-2 J. Biada · A. Bouhaddouz
  5. HT1-2
  6. 58' E. Bytyqi S. Ilhan
  7. 58' D. Bišanović D. Wegner
  8. 59' Saša Strujić
  9. 66' Enis Bytyqi
  10. 69' A. Ouahim D. Keita-Ruel
  11. 78' F. Bichler K. Lahn
  12. 79' R. Scheu D. Contento
  13. 86' T. Kister A. Bouhaddouz
  14. 86' M. Engels E. Zenga
  15. FT1-2

Đội hình

TSV Steinbach Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Alipour
  1. 1R. Koczor 7.7
  2. 28B. Kirchhoff 6.9
  3. 5S. Strujić 7.3
  4. 29M. Schüler ▼ 12' 6.3
  5. 14P. Hanke 7.5
  6. 17S. Marquet 7.3
  7. 31S. Eismann 6.7
  8. 7D. Wegner ▼ 58' 6.6
  9. 6C. März 6.7
  10. 18K. Lahn ▼ 78' 6.3
  11. 20S. Ilhan ▼ 58' 6.2

Dự bị 8

  1. 4M. Buckesfeld ▲ 12' 6.7
  2. 26E. Bytyqi ▲ 58' 6.2
  3. 8D. Bišanović ▲ 58' 6.3
  4. 11F. Bichler ▲ 78' 6.5
  5. 30F. Eisele
  6. 9M. Göttel
  7. 23J. Bender
  8. 19T. Paterok
SV Sandhausen Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: U. Koschinat
  1. 1M. Fraisl 6.2
  2. 18D. Diekmeier 7.2
  3. 3D. Contento ▼ 79' 7.3
  4. 22G. Nauber 7.0
  5. 23N. Röseler 7.9
  6. 17E. Zenga ▼ 86' 6.6
  7. 20E. Taffertshofer 7.2
  8. 19N. Nartey 6.5
  9. 11A. Bouhaddouz ▼ 86' 7.3
  10. 9D. Keita-Ruel ▼ 69' 7.3
  11. 10J. Biada ⚽2 8.6

Dự bị 9

  1. 37A. Ouahim ▲ 69' 6.5
  2. 27R. Scheu ▲ 79' 6.3
  3. 14T. Kister ▲ 86'
  4. 8M. Engels ▲ 86'
  5. 21E. Peña
  6. 24P. Klingmann
  7. 13R. Wulle
  8. 7P. Türpitz
  9. 5M. Frey

Thống kê

025
500
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm18
3Trúng đích9
7Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
5Phạt góc5
2Việt vị1
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng0
6Cứu thua2
341Chuyền bóng336
232Chuyền chính xác229
68%Chính xác chuyền68%

So sánh

48Trận đấu40
97Ghi được48
54Thủng lưới77
2.02Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn26
47Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu