1. FSV Mainz 05 vs SC Paderborn 07
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-0 SC Paderborn 07 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 8, 2026.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
- Phong độ
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- WDWDL SC Paderborn 07
- 38' Santiago Castañeda
- HT0-0
- 67' ▲ S. Tigges ▼ S. Marino
- 68' ▲ O. Ruoppi ▼ S. Becker
- 68' ▲ R. Konigsdorffer ▼ Lee Jae-Sung
- 72' Mattes Hansen
- 73' ▲ S. Widmer ▼ A. Caci
- 75' ▲ J. Sticker ▼ M. Hansen
- 75' ▲ T. Baack ▼ L. Ulrich
- 80' ▲ K. Potulski ▼ D. Kohr
- 90'+1 Phillipp Mwene
- 90'+2 ▲ C. Lippmann ▼ M. Pieringer
- FT0-0
Đội hình
- 27R. Zentner 6.9
- 21D. da Costa 7.7
- 3F. Gruber 7.9
- 31D. Kohr ▼ 80' 7.7
- 6K. Sano 7.3
- 19A. Caci ▼ 73' 7.9
- 7Lee Jae-Sung ▼ 68' 6.2
- 10N. Amiri 7.5
- 2P. Mwene 6.7
- 23S. Becker ▼ 68' 6.9
- 9P. Tietz 6.0
Dự bị 9
- 1A. Schwolow
- 30S. Widmer ▲ 73' 7.0
- 15L. Maloney
- 4S. Posch
- 48K. Potulski ▲ 80' 6.9
- 24S. Kawasaki
- 20O. Ruoppi ▲ 68' 6.7
- 11R. Konigsdorffer ▲ 68' 6.7
- 47R. Nakuzola
- 15N. Noll 8.2
- 21J. ter Horst 7.3
- 25T. Scheller 7.3
- 22M. Hansen ▼ 75' 6.9
- 17L. Curda 8.2
- 28L. Ulrich ▼ 75' 6.2
- 5S. Castaneda 7.2
- 23R. Obermair 6.9
- 18M. Pieringer ▼ 90' 6.9
- 30S. Marino ▼ 67' 6.5
- 40G. Vidovic 7.0
Dự bị 9
- 1M. Schubert
- 3J. Sticker ▲ 75' 6.9
- 29C. Lippmann ▲ 90'
- 24N. Mohr
- 6T. Baack ▲ 75' 6.7
- 7O. Batista Meier
- 8L. Djuric
- 27S. Tigges ▲ 67' 6.7
- 38D. Zeitler
Thống kê
01⚑11
⚑220
51%Kiểm soát bóng49%
21Dứt điểm10
4Trúng đích0
11Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
11Phạt góc2
1Việt vị1
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
0Cứu thua4
0.70Bàn thắng ngăn chặn0.70
461Chuyền bóng462
385Chuyền chính xác386
84%Chính xác chuyền84%
1.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 7 - 1 | +6 | 6 | |
| 2 | 2 | 5 - 1 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | 5 - 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | 7 - 5 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | 5 - 0 | +5 | 4 | |
| 6 | 2 | 5 - 1 | +4 | 4 | |
| 7 | 2 | 6 - 3 | +3 | 3 | |
| 8 | 2 | 4 - 3 | +1 | 3 | |
| 9 | 2 | 5 - 6 | -1 | 3 | |
| 10 | 2 | 4 - 5 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | 4 - 6 | -2 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 - 1 | -1 | 1 | |
| 13 | 2 | 4 - 7 | -3 | 1 | |
| 14 | 2 | 0 - 3 | -3 | 1 | |
| 15 | 2 | 3 - 7 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | 4 - 6 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | 3 - 7 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | 0 - 7 | -7 | 0 |
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu6
41Ghi được11
5Thủng lưới6
4.1Bàn thắng mỗi trận1.83
7Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn3
20Hiệp hai4