SV Wehen
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Schweinfurt 05

SV Wehen vs FC Schweinfurt 05

Tỷ số chung cuộc: SV Wehen 2-0 FC Schweinfurt 05 tại 3. Liga, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: SV Wehen thắng 3, hòa 0, FC Schweinfurt 05 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 23
Sân vận động
BRITA-Arena, Wiesbaden
Phong độ
LDDLW SV Wehen
WWLLL FC Schweinfurt 05
  1. 32' Johannes Geis
  2. 34' Sascha Mockenhaupt
  3. 42' Fatih Kaya
  4. HT0-0
  5. 57' Lucas Zeller
  6. 61' R. Kalem D. Bogicevic
  7. 61' M. Flotho N. Agrafiotis
  8. 68' F. Greilinger N. May
  9. 68' L. Schleimer R. Johansson
  10. 68' T. Meissner L. Zeller
  11. 68' D. Forkel T. Latteier
  12. 71' Manuel Wintzheimer
  13. 77' N. Grimbs E. Shuranov
  14. 77' S. Muller M. Wintzheimer
  15. 80' Fabian Greilinger
  16. 83' I. Ati Allah F. Kaya
  17. 88' M. Flotho · F. Greilinger 1-0
  18. 90' I. Ati Allah · M. Flotho 2-0
  19. FT2-0

Đội hình

SV Wehen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniel Scherning
  1. 31N. Brdar 7.6
  2. 27J. Gillekens 7.7
  3. 19F. Hubner 7.5
  4. 15J. Janitzek 7.0
  5. 4S. Mockenhaupt 7.2
  6. 8D. Bogicevic ▼ 61' 7.2
  7. 11T. Gozusirin 7.2
  8. 5N. May ▼ 68' 7.2
  9. 29F. Kaya ▼ 83' 6.9
  10. 20R. Johansson ▼ 68' 6.9
  11. 25N. Agrafiotis ▼ 61' 7.0

Dự bị 9

  1. 30K. Broll
  2. 6G. Fechner
  3. 10R. Kalem ▲ 61' 6.6
  4. 18F. Greilinger ▲ 68' 6.9
  5. 21O. Wohlers
  6. 24T. Neubert
  7. 28M. Flotho ▲ 61' 8.2
  8. 37L. Schleimer ▲ 68' 6.3
  9. 45I. Ati Allah ▲ 83' 7.2
FC Schweinfurt 05 Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Benjamin Freund
  1. 40M. Weisbacker 6.9
  2. 18L. Trslic 6.7
  3. 30J. Geis 6.9
  4. 23P. Kratschmer 6.0
  5. 7L. Langhans 6.6
  6. 16W. Osawe 5.6
  7. 3D. Angleberger 6.6
  8. 6L. Zeller ▼ 68' 6.3
  9. 25M. Wintzheimer ▼ 77' 6.3
  10. 9E. Shuranov ▼ 77' 6.5
  11. 24T. Latteier ▼ 68' 6.9

Dự bị 9

  1. 1T. Stahl
  2. 2N. Doktorczyk
  3. 5N. Grimbs ▲ 77' 6.2
  4. 8T. Meissner ▲ 68' 6.3
  5. 13K. Bohnlein
  6. 15K. Fery
  7. 17D. Forkel ▲ 68' 6.9
  8. 20M. Ozden
  9. 37S. Muller ▲ 77' 6.7

Thống kê

033
230
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm5
8Trúng đích3
6Chệch đích0
5Sút trong vòng cấm1
12Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc2
3Việt vị5
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
389Chuyền bóng351
327Chuyền chính xác285
84%Chính xác chuyền81%
1.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu48
63Ghi được56
61Thủng lưới107
1.4Bàn thắng mỗi trận1.17
13Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn33
35Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu