Rot-Weiss Essen vs SV Wehen
Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 0-3 SV Wehen tại 3. Liga, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 2, hòa 2, SV Wehen thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadion an der Hafenstraße, Essen
- Phong độ
- LWWDW Rot-Weiss Essen
- LLLDD SV Wehen
- 19' 0-1 F. Kaya · N. Bätzner
- 32' Julian Eitschberger
- HT0-1
- 46' ▲ J. Kaparos ▼ T. Müsel
- 46' ▲ R. Safi ▼ K. Meisel
- 47' 0-2 F. Kaya · I. Franjić
- 54' Ahmet Arslan
- 55' Nick Bätzner
- 64' ▲ O. Wohlers ▼ N. Bätzner
- 64' ▲ M. Flotho ▼ F. Kaya
- 67' ▲ R. D'Haese ▼ J. Boyamba
- 67' ▲ M. Wintzheimer ▼ L. Vonić
- 72' Felix Luckeneder
- 77' ▲ N. Kaiser ▼ T. Eisfeld
- 77' ▲ G. Fechner ▼ O. Kiomourtzoglou
- 77' ▲ R. Johansson ▼ T. Goppel
- 79' 0-3 T. Gözüsirin · R. Johansson
- 81' Robbie D'Haese
- 85' ▲ F. Hübner ▼ F. Luckeneder
- 87' Tarık Gözüşirin
- FT0-3
Đội hình
- 1J. Golz
- 2J. Eitschberger
- 4M. Schultz
- 23J. Ríos Alonso
- 14L. Brumme
- 26T. Müsel▼ 46'
- 10T. Eisfeld▼ 77'
- 22J. Boyamba▼ 67'
- 6A. Arslan
- 30K. Meisel▼ 46'
- 9L. Vonić▼ 67'
Dự bị 9
- 8J. Kaparos▲ 46'
- 11R. Safi▲ 46'
- 7R. D'Haese▲ 67'
- 25M. Wintzheimer▲ 67'
- 18N. Kaiser▲ 77'
- 19E. Voufack
- 35F. Wienand
- 33T. Kraulich
- 21D. Berisha
- 16F. Stritzel
- 4S. Mockenhaupt
- 17F. Carstens
- 33F. Luckeneder▼ 85'
- 9T. Goppel▼ 77'
- 11T. Gözüsirin
- 14O. Kiomourtzoglou▼ 77'
- 18F. Greilinger
- 8N. Bätzner▼ 64'
- 7I. Franjić
- 29F. Kaya▼ 64'
Dự bị 9
- 21O. Wohlers▲ 64'
- 28M. Flotho▲ 64'
- 6G. Fechner▲ 77'
- 20R. Johansson▲ 77'
- 39F. Hübner▲ 85'
- 5E. Taffertshofer
- 37B. Nink
- 1A. Lyska
- 22A. Farouk
Thống kê
03⚑3
⚑230
69%Kiểm soát bóng31%
12Dứt điểm8
4Trúng đích5
5Chệch đích3
3Bị chặn0
3Phạt góc2
5Việt vị2
10Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
544Chuyền bóng240
85%Chính xác chuyền76%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 36 | +28 | 72 | |
| 2 | 38 | 71 - 40 | +31 | 70 | |
| 3 | 38 | 59 - 47 | +12 | 65 | |
| 4 | 38 | 64 - 54 | +10 | 62 | |
| 5 | 38 | 54 - 46 | +8 | 60 | |
| 6 | 38 | 59 - 48 | +11 | 59 | |
| 7 | 38 | 62 - 55 | +7 | 57 | |
| 8 | 38 | 55 - 54 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 59 - 60 | -1 | 55 | |
| 10 | 38 | 72 - 63 | +9 | 54 | |
| 11 | 38 | 57 - 61 | -4 | 53 | |
| 12 | 38 | 44 - 44 | 0 | 50 | |
| 13 | 38 | 52 - 65 | -13 | 50 | |
| 14 | 38 | 46 - 55 | -9 | 48 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 47 | |
| 16 | 38 | 43 - 45 | -2 | 46 | |
| 17 | 38 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 37 | |
| 19 | 38 | 49 - 69 | -20 | 35 | |
| 20 | 38 | 40 - 72 | -32 | 25 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu47
79Ghi được73
72Thủng lưới76
1.68Bàn thắng mỗi trận1.55
9Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai41