SV Elversberg vs FC Viktoria Köln
Tỷ số chung cuộc: SV Elversberg 3-2 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 10 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: SV Elversberg thắng 2, hòa 1, FC Viktoria Köln thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 31
- Sân vận động
- URSAPHARM-Arena an der Kaiserlinde, Spiesen-Elversberg
- Trọng tài
- F. Bickel
- Phong độ
- WWWWL SV Elversberg
- DWLWW FC Viktoria Köln
- 2' 0-1 R. Meißner · D. Philipp
- 12' J. Rochelt · S. Şahin 1-1
- 30' Thore Jacobsen
- 45' N. Woltemade · J. Rochelt 2-1
- HT2-1
- 53' Niklas May
- 55' Marcel Correia · T. Jacobsen 3-1
- 56' Lukas Finn Pinckert
- 56' Andre Becker
- 57' ▲ L. Marseiler ▼ D. Philipp
- 57' ▲ M. Wunderlich ▼ H. Saghiri
- 60' Semih Sahin
- 70' ▲ M. Risse ▼ S. Handle
- 75' ▲ L. Dürholtz ▼ S. Şahin
- 76' ▲ V. Mustafa ▼ K. Koffi
- 79' ▲ Hong Seok-Ju ▼ A. Becker
- 79' ▲ K. Lankford ▼ R. Meißner
- 84' Michael Schultz
- 89' ▲ N. Antonitsch ▼ N. Woltemade
- 90' ▲ B. Bobzien ▼ M. Feil
- 90'+4 3-2 Hong Seok-Ju · P. Koronkiewicz
- FT3-2
Đội hình
- 20N. Kristof
- 19L. Pinckert
- 13Marcel Correia
- 23C. Sickinger
- 33M. Neubauer
- 7M. Feil ▼ 90'
- 18S. Şahin ▼ 75'
- 31T. Jacobsen
- 27N. Woltemade ▼ 89'
- 30K. Koffi ▼ 76'
- 8J. Rochelt
Dự bị 9
- 11L. Dürholtz ▲ 75'
- 9V. Mustafa ▲ 76'
- 35N. Antonitsch ▲ 89'
- 16B. Bobzien ▲ 90'
- 1F. Lehmann
- 5L. von Piechowski
- 3L. Menke
- 21E. Dacaj
- 10S. Tekerci
- 24K. Rauhut
- 3M. Schultz
- 20J. Siebert
- 37N. May
- 28P. Koronkiewicz
- 6P. Sontheimer
- 26H. Saghiri ▼ 57'
- 7S. Handle ▼ 70'
- 10D. Philipp ▼ 57'
- 9A. Becker ▼ 79'
- 14R. Meißner ▼ 79'
Dự bị 9
- 30L. Marseiler ▲ 57'
- 8M. Wunderlich ▲ 57'
- 31M. Risse ▲ 70'
- 38Hong Seok-Ju ▲ 79'
- 18K. Lankford ▲ 79'
- 11F. Palacios
- 5D. Buballa
- 4J. Lorch
- 22J. Schüchter
Thống kê
03⚑6
⚑630
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm18
9Trúng đích5
3Chệch đích5
1Bị chặn8
6Phạt góc6
5Việt vị2
7Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 40 | +40 | 74 | |
| 2 | 38 | 54 - 34 | +20 | 73 | |
| 3 | 38 | 70 - 49 | +21 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 64 - 39 | +25 | 69 | |
| 6 | 38 | 65 - 44 | +21 | 69 | |
| 7 | 38 | 63 - 65 | -2 | 60 | |
| 8 | 38 | 61 - 52 | +9 | 57 | |
| 9 | 38 | 58 - 53 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 60 - 58 | +2 | 49 | |
| 11 | 38 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 54 - 58 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 62 | -13 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 56 | -13 | 42 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 17 | 38 | 43 - 65 | -22 | 37 | |
| 18 | 38 | 42 - 64 | -22 | 35 | |
| 19 | 38 | 42 - 72 | -30 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 81 | -42 | 32 |
So sánh
45Trận đấu48
91Ghi được91
51Thủng lưới74
2.02Bàn thắng mỗi trận1.9
13Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai47