SV Wehen vs MSV Duisburg
Tỷ số chung cuộc: SV Wehen 0-1 MSV Duisburg tại 3. Liga, 29 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Wehen thắng 4, hòa 1, MSV Duisburg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 24
- Sân vận động
- BRITA-Arena, Wiesbaden
- Trọng tài
- P. Hanslbauer
- Phong độ
- LLLDD SV Wehen
- WWLWW MSV Duisburg
- 11' Rolf Feltscher
- HT0-0
- 46' ▲ B. Jacobsen ▼ E. Taffertshofer
- 62' 0-1 A. Bouhaddouz · R. Feltscher
- 65' ▲ B. Hollerbach ▼ T. Goppel
- 66' Kolja Pusch
- 66' ▲ A. Farouk ▼ K. Lankford
- 66' ▲ P. Slišković ▼ D. Prokop
- 69' Nico Rieble
- 70' ▲ S. Mrowca ▼ S. Mockenhaupt
- 77' Ahmet Gurleyen
- 78' Amin Farouk
- 81' ▲ N. Stierlin ▼ K. Pusch
- 86' ▲ M. Ajani ▼ J. Yeboah
- 90'+5 Sebastian Mrowca
- 90'+4 Aziz Bouhaddouz
- 90'+4 ▲ J. Hettwer ▼ A. Bouhaddouz
- FT0-1
Đội hình
- 16F. Stritzel
- 4S. Mockenhaupt ▼ 70'
- 27N. Rieble
- 3A. Gürleyen
- 15J. Stanić
- 5E. Taffertshofer ▼ 46'
- 24D. Prokop ▼ 66'
- 11M. Kurt
- 28K. Lankford ▼ 66'
- 9T. Goppel ▼ 65'
- 29G. Nilsson
Dự bị 9
- 19B. Jacobsen ▲ 46'
- 21B. Hollerbach ▲ 65'
- 40A. Farouk ▲ 66'
- 35P. Slišković ▲ 66'
- 10S. Mrowca ▲ 70'
- 25D. Kempe
- 7G. Korte
- 22M. Thiel
- 31A. Lyska
- 30J. Coppens
- 21R. Feltscher
- 14S. Velkov
- 27N. Bretschneider
- 17M. Knoll
- 6M. Bakalorz
- 10M. Stoppelkamp
- 7K. Pusch ▼ 81'
- 11A. Bouhaddouz ▼ 90'
- 29O. Ademi
- 39J. Yeboah ▼ 86'
Dự bị 9
- 23N. Stierlin ▲ 81'
- 20M. Ajani ▲ 86'
- 13J. Hettwer ▲ 90'
- 18C. Jander
- 5L. Kwadwo
- 28O. Steurer
- 24M. Braune
- 15T. Fleckstein
- 37M. Frey
Thống kê
04⚑9
⚑630
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm7
4Trúng đích3
3Chệch đích4
9Phạt góc6
13Phạm lỗi11
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 83 - 39 | +44 | 78 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 64 | |
| 3 | 36 | 56 - 27 | +29 | 63 | |
| 4 | 36 | 67 - 50 | +17 | 61 | |
| 5 | 36 | 58 - 40 | +18 | 60 | |
| 6 | 36 | 56 - 48 | +8 | 58 | |
| 7 | 36 | 50 - 44 | +6 | 53 | |
| 8 | 36 | 49 - 44 | +5 | 51 | |
| 9 | 36 | 51 - 48 | +3 | 49 | |
| 10 | 36 | 46 - 44 | +2 | 47 | |
| 11 | 36 | 34 - 42 | -8 | 47 | |
| 12 | 36 | 47 - 60 | -13 | 47 | |
| 13 | 36 | 39 - 52 | -13 | 45 | |
| 14 | 36 | 46 - 48 | -2 | 43 | |
| 15 | 36 | 46 - 71 | -25 | 42 | |
| 16 | 36 | 56 - 66 | -10 | 40 | |
| 17 | 36 | 44 - 62 | -18 | 37 | |
| 18 | 36 | 34 - 59 | -25 | 30 | |
| 19 | 36 | 28 - 71 | -43 | 23 | |
| 20 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu44
71Ghi được56
56Thủng lưới85
1.58Bàn thắng mỗi trận1.27
15Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn25
25Hiệp hai30