Vesoul
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Sochaux-Montbéliard II

Vesoul vs F.C. Sochaux-Montbéliard II

Tỷ số chung cuộc: Vesoul 1-2 F.C. Sochaux-Montbéliard II tại National 3 - Group J, 18 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Vesoul thắng 2, hòa 1, F.C. Sochaux-Montbéliard II thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group J · Group J · Vòng 26
Sân vận động
Stade René Hologne, Vesoul
Phong độ
LLLLL Vesoul
WLWLL F.C. Sochaux-Montbéliard II
  1. 30' 0-1 R. Majdi
  2. HT0-1
  3. 61' J. Gaspard A. Blaide
  4. 61' M. Aristidini K. Bopele-Mpaa
  5. 64' M. Botulama S. Loubao
  6. 64' M. Pezard M. Lounici
  7. 71' H. El Mouttaqi C. Aarras
  8. 73' A. Issanga R. Majdi
  9. 75' 0-2 M. Pezard
  10. 84' J. Chapit 1-2
  11. 85' E. Mendes Da Silva P. Mombong
  12. 89' C. Dimuenay Kakese G. Zarambaud
  13. FT1-2

Đội hình

Vesoul HLV: D. Clerval
  1. 1Y. Maamouch
  2. 10G. Zarambaud ▼ 89'
  3. 4K. Bopele-Mpaa ▼ 61'
  4. 3E. Gindro
  5. 6S. Khadda
  6. 5C. Do Nascimento
  7. 11A. Blaide ▼ 61'
  8. 7C. Aarras ▼ 71'
  9. 9J. Chapit
  10. 8M. Fenollar
  11. 2M. Yerbe

Dự bị 5

  1. 12J. Gaspard ▲ 61'
  2. 13M. Aristidini ▲ 61'
  3. 15H. El Mouttaqi ▲ 71'
  4. 14C. Dimuenay Kakese ▲ 89'
  5. 16G. Droit
F.C. Sochaux-Montbéliard II HLV: S. Monsoreau
  1. 1M. Popow
  2. 6J. Atangana
  3. 4E. Grillot
  4. 5M. Rangon
  5. 3L. Tela
  6. 10R. Majdi ▼ 73'
  7. 2Y. Mouatazil
  8. 11M. Lounici ▼ 64'
  9. 7P. Mombong ▼ 85'
  10. 9S. Loubao ▼ 64'
  11. 8S. Pellissard

Dự bị 5

  1. 15M. Botulama ▲ 64'
  2. 14M. Pezard ▲ 64'
  3. 12A. Issanga ▲ 73'
  4. 13E. Mendes Da Silva ▲ 85'
  5. 16I. Diarra

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rumilly Vallières
26 54 - 22 +32 58
2
CA Pontarlier
26 50 - 31 +19 45
3
F.C. Sochaux-Montbéliard II
26 35 - 28 +7 45
4
Dijon FCO II
26 44 - 30 +14 40
5
Jura Dolois Foot
26 37 - 33 +4 39
6
Besançon Football
26 37 - 38 -1 37
7
Union Cosnoise
26 38 - 35 +3 36
8
Moulins-Yzeure Foot 03
26 23 - 35 -12 35
9
Louhans-Cuiseaux FC
26 37 - 28 +9 34
10
FC Gueugnon
26 30 - 32 -2 34
11
ASPTT Dijon
26 28 - 43 -15 31
12
Vesoul
26 32 - 45 -13 25
13
Is-Selongey Football
26 33 - 47 -14 23
14
La Chapelle
26 25 - 56 -31 15
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
32Ghi được34
45Thủng lưới28
1.23Bàn thắng mỗi trận1.31
7Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn12
24Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu