FC Saint-Lô Manche
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
AS Cherbourg Football

FC Saint-Lô Manche vs AS Cherbourg Football

Tỷ số chung cuộc: FC Saint-Lô Manche 1-2 AS Cherbourg Football tại National 3 - Group J, 4 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Saint-Lô Manche thắng 1, hòa 1, AS Cherbourg Football thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group J · Normandie · Vòng 26
Sân vận động
Stade Louis Villemer, Saint-Lô
Phong độ
LLLLL FC Saint-Lô Manche
DLWWW AS Cherbourg Football
  1. 8' W. Coulibaly 1-0
  2. 9' 1-1 J. Kumbi
  3. 20' 1-2 M. Faty
  4. HT1-2
  5. 55' M. Legentil E. Leroy
  6. 55' A. Boury M. Dunand
  7. 65' M. Charlot G. Bopu
  8. 71' T. Riviere Q. Le Bedel
  9. 73' A. Diabaté A. Thioune
  10. 81' E. Perrey H. Cardet
  11. FT1-2

Đội hình

FC Saint-Lô Manche HLV: Y. Mesnil-Letellier
  1. 1X. Gallien
  2. 5E. Gosselin
  3. 11E. Leroy ▼ 55'
  4. 3P. Havin
  5. 4F. Bresteau
  6. 6W. Coulibaly
  7. 9G. Bopu ▼ 65'
  8. 10T. Fontaine
  9. 7Q. Le Bedel ▼ 71'
  10. 8C. Simonin
  11. 2E. Olivier

Dự bị 4

  1. 13M. Legentil ▲ 55'
  2. 12M. Charlot ▲ 65'
  3. 14T. Riviere ▲ 71'
  4. 15T. Lambard
AS Cherbourg Football HLV: J. Elie
  1. 1V. Pelleray
  2. 3E. Hélaine
  3. 5F. Dubois
  4. 4Y. Sabri
  5. 6J. Tendeng
  6. 7A. Thioune ▼ 73'
  7. 8M. Dunand ▼ 55'
  8. 9H. Cardet ▼ 81'
  9. 2D. Loisel
  10. 10J. Kumbi
  11. 11M. Faty

Dự bị 5

  1. 12A. Boury ▲ 55'
  2. 14A. Diabaté ▲ 73'
  3. 13E. Perrey ▲ 81'
  4. 15A. Leguerrier
  5. 16V. Letourneur

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Évreux FC 27
26 69 - 24 +45 60
2
Oissel
26 41 - 23 +18 52
3
FC Dieppe
26 38 - 32 +6 50
4
US Alençon
26 37 - 24 +13 44
5
Vire
26 53 - 44 +9 39
6
Le Havre AC II
26 41 - 26 +15 37
7
FC Saint-Lô Manche
26 35 - 41 -6 36
8
US Quevilly-Rouen II
26 34 - 36 -2 35
9
AS Cherbourg Football
26 34 - 40 -6 30
10
Dives-Cabourg
26 35 - 41 -6 30
11
Avranches II
26 28 - 40 -12 29
12
AG Caennaise
26 45 - 50 -5 28
13
Romilly-Pt St Pierre
26 22 - 58 -36 18
14
Bayeux
26 18 - 51 -33 11
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
35Ghi được34
41Thủng lưới40
1.35Bàn thắng mỗi trận1.31
9Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu