AS Cherbourg Football
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Le Havre AC II

AS Cherbourg Football vs Le Havre AC II

Tỷ số chung cuộc: AS Cherbourg Football 0-3 Le Havre AC II tại National 3 - Group J, 5 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: AS Cherbourg Football thắng 1, hòa 2, Le Havre AC II thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group J · Normandie · Vòng 16
Sân vận động
Stade Maurice Postaire, Cherbourg
Phong độ
DLWWW AS Cherbourg Football
LDLLD Le Havre AC II
  1. 32' 0-1 Y. Gomes
  2. 45' M. Faty Romaneli
  3. HT0-1
  4. 61' J. Kumbi H. Cardet
  5. 68' M. Lasme A. Mohamed
  6. 70' Nathan A. Boury
  7. 72' 0-2 E. Mahmoud
  8. 73' T. Fievez L. Virolan
  9. 74' 0-3 E. Mahmoud
  10. 80' S. Resouf B. Capron-Litique
  11. FT0-3

Đội hình

AS Cherbourg Football HLV: J. Elie
  1. 1V. Pelleray
  2. 5F. Dubois
  3. 2A. Diabaté
  4. 4Y. Sabri
  5. 6J. Tendeng
  6. 10C. Gnapele
  7. 3A. Leguerrier
  8. 7H. Cardet ▼ 61'
  9. 8A. Boury ▼ 70'
  10. 9Romaneli ▼ 45'
  11. 11A. Jeanne

Dự bị 5

  1. 15M. Faty ▲ 45'
  2. 14J. Kumbi ▲ 61'
  3. 12Nathan ▲ 70'
  4. 13J. Kerjean
  5. 16V. Letourneur
Le Havre AC II HLV: M. Lebaillif
  1. 2E. Goumot
  2. 1M. Koné
  3. 3A. Mohamed ▼ 68'
  4. 6B. Capron-Litique ▼ 80'
  5. 4I. Barker
  6. 5A. Wam
  7. 7J. Casimir
  8. 9Y. Gomes
  9. 10E. Mahmoud
  10. 11A. Samoura
  11. 8L. Virolan ▼ 73'

Dự bị 5

  1. 13M. Lasme ▲ 68'
  2. 12T. Fievez ▲ 73'
  3. 15S. Resouf ▲ 80'
  4. 16K. Sauvage
  5. 14S. Ngoura

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Évreux FC 27
26 69 - 24 +45 60
2
Oissel
26 41 - 23 +18 52
3
FC Dieppe
26 38 - 32 +6 50
4
US Alençon
26 37 - 24 +13 44
5
Vire
26 53 - 44 +9 39
6
Le Havre AC II
26 41 - 26 +15 37
7
FC Saint-Lô Manche
26 35 - 41 -6 36
8
US Quevilly-Rouen II
26 34 - 36 -2 35
9
AS Cherbourg Football
26 34 - 40 -6 30
10
Dives-Cabourg
26 35 - 41 -6 30
11
Avranches II
26 28 - 40 -12 29
12
AG Caennaise
26 45 - 50 -5 28
13
Romilly-Pt St Pierre
26 22 - 58 -36 18
14
Bayeux
26 18 - 51 -33 11
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
34Ghi được41
40Thủng lưới26
1.31Bàn thắng mỗi trận1.58
5Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn13
18Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu