AS Cherbourg Football
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Dieppe

AS Cherbourg Football vs FC Dieppe

Tỷ số chung cuộc: AS Cherbourg Football 1-2 FC Dieppe tại National 3 - Group J, 4 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: AS Cherbourg Football thắng 2, hòa 0, FC Dieppe thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group J · Normandie · Vòng 9
Sân vận động
Stade Maurice Postaire, Cherbourg
Phong độ
DLWWW AS Cherbourg Football
LDDDW FC Dieppe
  1. 29' 0-1 M. Lattuca
  2. 37' N. Burelphản lưới 1-1
  3. HT1-1
  4. 49' 1-2 E. Latron
  5. 62' Nathan A. Jeanne
  6. 63' K. Esvan H. Cardet
  7. 76' Y. Sedira Fleury C. Gnapele
  8. 76' B. Henoc R. Chombart
  9. 76' C. Rimbert S. Odumosu
  10. 84' T. Letombe A. Koné
  11. FT1-2

Đội hình

AS Cherbourg Football HLV: J. Elie
  1. 1V. Pelleray
  2. 4A. Diabaté
  3. 8C. Gnapele▼ 76'
  4. 2A. Leguerrier
  5. 5J. Mounkala-Bassoumba
  6. 3H. Cardet▼ 63'
  7. 6D. Loisel
  8. 9J. Kumbi
  9. 7J. Kerjean
  10. 11M. Faty
  11. 10A. Jeanne▼ 62'

Dự bị 5

  1. 15Nathan▲ 62'
  2. 14K. Esvan▲ 63'
  3. 13Y. Sedira Fleury▲ 76'
  4. 12Y. Sabri
  5. 16K. Aubin
FC Dieppe HLV: G. Gonel
  1. 8V. Carpentier
  2. 1F. Burel
  3. 6K. Franqueville
  4. 4J. Mortoire
  5. 10R. Chombart▼ 76'
  6. 3E. Latron
  7. 5N. Burel
  8. 7S. Sene
  9. 2A. Koné▼ 84'
  10. 9S. Odumosu▼ 76'
  11. 11M. Lattuca

Dự bị 5

  1. 13B. Henoc▲ 76'
  2. 15C. Rimbert▲ 76'
  3. 14T. Letombe▲ 84'
  4. 12B. Caquelard
  5. 16D. Bayer

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Évreux FC 27
26 69 - 24 +45 60
2
Oissel
26 41 - 23 +18 52
3
FC Dieppe
26 38 - 32 +6 50
4
US Alençon
26 37 - 24 +13 44
5
Vire
26 53 - 44 +9 39
6
Le Havre AC II
26 41 - 26 +15 37
7
FC Saint-Lô Manche
26 35 - 41 -6 36
8
US Quevilly-Rouen II
26 34 - 36 -2 35
9
AS Cherbourg Football
26 34 - 40 -6 30
10
Dives-Cabourg
26 35 - 41 -6 30
11
Avranches II
26 28 - 40 -12 29
12
AG Caennaise
26 45 - 50 -5 28
13
Romilly-Pt St Pierre
26 22 - 58 -36 18
14
Bayeux
26 18 - 51 -33 11
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
34Ghi được38
40Thủng lưới32
1.31Bàn thắng mỗi trận1.46
5Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn14
18Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu