Le Havre AC II
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
US Quevilly-Rouen II

Le Havre AC II vs US Quevilly-Rouen II

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC II 2-1 US Quevilly-Rouen II tại National 3 - Group J, 12 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Le Havre AC II thắng 4, hòa 1, US Quevilly-Rouen II thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group J · Normandie · Vòng 3
Sân vận động
Stade Charles Argentin, Le Havre
Trọng tài
D. Herouard
Phong độ
LDLLD Le Havre AC II
LWLWD US Quevilly-Rouen II
  1. 15' J. Casimir 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' M. Bolo A. Pelletier
  4. 60' J. Cordero 2-0
  5. 68' N. Fiawoo A. Ba
  6. 73' P. Manounou S. Oliveira
  7. 75' J. Sancho L. Marin
  8. 82' T. Sailly L. Toussaint
  9. 83' I. Diallo Y. Kechta
  10. 85' 2-1 M. Bouaïcha
  11. FT2-1

Đội hình

Le Havre AC II HLV: A. Ba
  1. 1N. Curcija
  2. 5A. Sangante
  3. 2H. Rouxel
  4. 3A. Wahid
  5. 4S. Toure
  6. 10Y. Kechta ▼ 83'
  7. 6T. Fievez
  8. 8A. Ba ▼ 68'
  9. 9J. Cordero
  10. 7J. Casimir
  11. 11L. Marin ▼ 75'

Dự bị 5

  1. 13N. Fiawoo ▲ 68'
  2. 14J. Sancho ▲ 75'
  3. 12I. Diallo ▲ 83'
  4. 16M. Kone
  5. 15S. Resouf
US Quevilly-Rouen II HLV: W. Louiron
  1. 1R. Hanquinquant
  2. 2A. Pianelli-Balisoni
  3. 11L. Toussaint ▼ 82'
  4. 7A. Pelletier ▼ 46'
  5. 4M. Bouaïcha
  6. 5A. Galliot
  7. 3A. Demouchy
  8. 8S. Oliveira ▼ 73'
  9. 10M. Remars
  10. 6J. Gabriel
  11. 9A. Sihel

Dự bị 5

  1. 13M. Bolo ▲ 46'
  2. 14P. Manounou ▲ 73'
  3. 15T. Sailly ▲ 82'
  4. 12A. Amar Youcef
  5. 16A. Anzimati-Aboudou

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AG Caennaise
6 16 - 5 +11 15
2
Dives-Cabourg
6 16 - 6 +10 15
3
Oissel
5 10 - 5 +5 11
4
FC Saint-Lô Manche
6 11 - 7 +4 11
5
FC Dieppe
6 8 - 7 +1 9
6
Avranches II
6 7 - 7 0 9
7
US Alençon
6 9 - 8 +1 8
8
AS Cherbourg Football
6 8 - 8 0 8
9
Vire
5 7 - 8 -1 7
10
Le Havre AC II
5 7 - 7 0 6
11
Évreux FC 27
6 7 - 9 -2 6
12
Romilly-Pt St Pierre
4 3 - 13 -10 3
13
Bayeux
6 6 - 15 -9 1
14
US Quevilly-Rouen II
5 3 - 13 -10 0
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

5Trận đấu5
7Ghi được3
7Thủng lưới13
1.4Bàn thắng mỗi trận0.6
1Giữ sạch lưới0
4Trên 2.5 bàn3
2Hiệp hai2

Đối đầu

Trang trận đấu