Thonon Évian vs AS Lyon-Duchère
Tỷ số chung cuộc: Thonon Évian 2-0 AS Lyon-Duchère tại National 2 - Group C, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Thonon Évian thắng 1, hòa 0, AS Lyon-Duchère thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- National 2 - Group C · Group C · Vòng 23
- Sân vận động
- Stade Joseph Moynat, Thonon-les-Bains
- Trọng tài
- G. Martin
- Phong độ
- LDLLD Thonon Évian
- WLLLL AS Lyon-Duchère
- 16' H. Keita 1-0
- 33' ▲ S. Ben Amar ▼ M. Renoud
- HT1-0
- 61' ▲ J. Radojevic ▼ J. Branger
- 67' ▲ M. Penneteau ▼ C. Odzoumo
- 67' ▲ J. Mendy ▼ T. Biziki
- 77' ▲ M. Clairicia ▼ B. Touré
- 85' ▲ J. Jebabli ▼ N. Zaidila
- 87' ▲ J. Ayina ▼ H. Keita
- 87' ▲ C. Tirard ▼ E. Ndiaye
- 90' J. Radojevic 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 16M. Adrien
- 6A. Scaramozzino
- 12K. Afougou
- 3O. Lesueur
- 2W. Amadi
- 10J. Branger ▼ 61'
- 26C. Martin-Pichon
- 27W. Essafiani
- 22E. Ndiaye ▼ 87'
- 19B. Touré ▼ 77'
- 7H. Keita ▼ 87'
Dự bị 5
- 8J. Radojevic ▲ 61'
- 21M. Clairicia ▲ 77'
- 15J. Ayina ▲ 87'
- 23C. Tirard ▲ 87'
- 40M. Ba
- 1L. Marsella
- 17D. Diarra
- 4Z. Souleymane
- 5T. Biziki ▼ 67'
- 11M. Renoud ▼ 33'
- 19E. Mathieu
- 14Y. Aouladzian
- 8S. Bendaoud
- 12F. Benaissa-Yahia
- 15C. Odzoumo ▼ 67'
- 23N. Zaidila ▼ 85'
Dự bị 5
- 27S. Ben Amar ▲ 33'
- 9M. Penneteau ▲ 67'
- 21J. Mendy ▲ 67'
- 18J. Jebabli ▲ 85'
- 22R. Tamba M'Pinda
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 37 - 23 | +14 | 56 | |
| 2 | 30 | 45 - 34 | +11 | 52 | |
| 3 | 30 | 49 - 33 | +16 | 51 | |
| 4 | 30 | 41 - 28 | +13 | 51 | |
| 5 | 30 | 46 - 33 | +13 | 51 | |
| 6 | 30 | 32 - 25 | +7 | 45 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 42 | |
| 8 | 30 | 37 - 30 | +7 | 41 | |
| 9 | 30 | 41 - 36 | +5 | 38 | |
| 10 | 30 | 38 - 41 | -3 | 38 | |
| 11 | 30 | 39 - 46 | -7 | 37 | |
| 12 | 30 | 45 - 47 | -2 | 36 | |
| 13 | 30 | 26 - 28 | -2 | 35 | |
| 14 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 15 | 30 | 38 - 45 | -7 | 29 | |
| 16 | 30 | 23 - 86 | -63 | 12 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu32
45Ghi được49
33Thủng lưới36
1.41Bàn thắng mỗi trận1.53
10Giữ sạch lưới11
12Trên 2.5 bàn15
22Hiệp hai28