FC Rouen vs US Quevilly-Rouen
Tỷ số chung cuộc: FC Rouen 3-0 US Quevilly-Rouen tại Championnat National, 20 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Rouen thắng 3, hòa 1, US Quevilly-Rouen thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championnat National · Vòng 3
- Phong độ
- DWWWD FC Rouen
- LDLWD US Quevilly-Rouen
- 14' M. Tchokounte · C. Bassin 1-0
- 19' Z. Lamgahez
- 34' L. Tramoni · I. Karamoko 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ W. Tchimbembe ▼ N. Bouekou
- 46' ▲ M. Jean-Marie ▼ R. Rosa
- 63' ▲ S. Diaby ▼ J. Gaspar
- 63' ▲ D. Seck ▼ G. Capuano
- 68' ▲ M. Ros ▼ Y. Gazzaoui
- 68' ▲ D. Sarr ▼ S. Come Ruiz
- 78' ▲ G. Egny ▼ N. Sommer
- 78' ▲ S. Traore ▼ L. Tramoni
- 85' S. Traore · M. Tchokounte 3-0
- 90' ▲ I. Samoura ▼ M. Tchokounte
- 90' ▲ J. Viana ▼ I. Karamoko
- FT3-0
Đội hình
- 1A. Maraval
- 5J. Gaspar▼ 63'
- 15Z. Lamgahez
- 22F. Mendy
- 18C. Bassin
- 13B. Camara
- 19L. Tramoni▼ 78'
- 11N. Sommer▼ 78'
- 26M. Gakpa
- 10I. Karamoko▼ 90'
- 9M. Tchokounte▼ 90'
Dự bị 7
- 30D. Desprez
- 3M. Borne
- 25S. Diaby▲ 63'
- 8G. Egny▲ 78'
- 17I. Samoura▲ 90'
- 21S. Traore▲ 78'
- 29J. Viana▲ 90'
- 16M. Silistrie
- 27T. Pionnier
- 26V. Theresin
- 28S. Mopila
- 19Y. Gazzaoui▼ 68'
- 7S. Come Ruiz▼ 68'
- 4A. Diaby
- 18M. Hamdi
- 21N. Bouekou▼ 46'
- 22R. Rosa▼ 46'
- 20G. Capuano▼ 63'
Dự bị 7
- 40T. Viel
- 3E. Hornech
- 2M. Ros▲ 68'
- 17D. Sarr▲ 68'
- 8W. Tchimbembe▲ 46'
- 14M. Jean-Marie▲ 46'
- 11D. Seck▲ 63'
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 12 - 6 | +6 | 11 | |
| 2 | 5 | 8 - 2 | +6 | 11 | |
| 3 | 5 | 7 - 4 | +3 | 11 | |
| 4 | 5 | 10 - 5 | +5 | 9 | |
| 5 | 5 | 7 - 2 | +5 | 9 | |
| 6 | 5 | 4 - 4 | 0 | 8 | |
| 7 | 5 | 4 - 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 5 | 6 - 4 | +2 | 7 | |
| 9 | 5 | 6 - 2 | +4 | 7 | |
| 10 | 5 | 5 - 5 | 0 | 6 | |
| 11 | 5 | 4 - 8 | -4 | 6 | |
| 12 | 5 | 6 - 11 | -5 | 6 | |
| 13 | 5 | 4 - 7 | -3 | 5 | |
| 14 | 5 | 4 - 7 | -3 | 5 | |
| 15 | 5 | 8 - 6 | +2 | 5 | |
| 16 | 5 | 2 - 5 | -3 | 4 | |
| 17 | 5 | 3 - 10 | -7 | 3 | |
| 18 | 5 | 5 - 13 | -8 | 3 |
Ligue 2 Ligue 2 (Promotion) Xuống hạng
So sánh
7Trận đấu10
10Ghi được9
2Thủng lưới16
1.43Bàn thắng mỗi trận0.9
5Giữ sạch lưới1
2Trên 2.5 bàn4
6Hiệp hai3