Stade Briochin vs FC Versailles 78
Tỷ số chung cuộc: Stade Briochin 1-1 FC Versailles 78 tại Championnat National, 7 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Stade Briochin thắng 1, hòa 3, FC Versailles 78 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championnat National · Vòng 28
- Sân vận động
- Stade Fred-Aubert, Saint-Brieuc
- Trọng tài
- R. Perpinan
- Phong độ
- DLWDD Stade Briochin
- LWWLL FC Versailles 78
- 21' C. Kerbrat
- 35' J. Benhaim
- 43' H. Benkaïd 1-0
- 45' S. Sylla
- HT1-0
- 54' G. Lefebvre
- 58' ▲ R. Alioui ▼ Y. Brun
- 70' ▲ A. Amado ▼ F. Lemoine
- 80' ▲ I. Diarrasouba ▼ J. Leborgne
- 88' ▲ A. Ndiaye ▼ M. Remars
- 90'+3 ▲ Y. Cefbert ▼ R. Sabry
- 90'+3 1-1 G. Akueson
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Bellaarouch
- 22B. Angoua
- 2C. Kerbrat
- 3M. Jean-Pierre
- 18R. Sabry ▼ 90'
- 8J. Benhaim Casanova
- 10M. Remars ▼ 88'
- 27H. Benkaïd
- 11F. Guirassy
- 9A. Gomis-Maillard
- 24L. Yobé
Dự bị 5
- 12A. Ndiaye ▲ 88'
- 34Y. Cefbert ▲ 90'
- 17S. Janno
- 40S. Laiton
- 33W. Bouaziz
- 40S. Rénot
- 22T. Jaques
- 25S. Sylla
- 13G. Akueson
- 26F. Lemoine ▼ 70'
- 20L. Damour
- 24K. Sylva
- 18G. Lefebvre
- 8J. Leborgne ▼ 80'
- 11Y. Brun ▼ 58'
- 21M. Prunier
Dự bị 5
- 19R. Alioui ▲ 58'
- 15A. Amado ▲ 70'
- 17I. Diarrasouba ▲ 80'
- 1D. Delaunay
- 27P. Gibaud
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 37 | +23 | 62 | |
| 2 | 34 | 50 - 32 | +18 | 62 | |
| 3 | 34 | 51 - 30 | +21 | 60 | |
| 4 | 34 | 54 - 40 | +14 | 60 | |
| 5 | 34 | 41 - 41 | 0 | 51 | |
| 6 | 34 | 49 - 40 | +9 | 46 | |
| 7 | 34 | 41 - 47 | -6 | 46 | |
| 8 | 34 | 38 - 41 | -3 | 45 | |
| 9 | 34 | 44 - 46 | -2 | 45 | |
| 10 | 34 | 38 - 37 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 41 - 46 | -5 | 44 | |
| 12 | 34 | 50 - 42 | +8 | 43 | |
| 13 | 34 | 37 - 42 | -5 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 46 | -4 | 40 | |
| 15 | 34 | 36 - 46 | -10 | 38 | |
| 16 | 34 | 34 - 50 | -16 | 35 | |
| 17 | 34 | 28 - 42 | -14 | 31 | |
| 18 | 34 | 32 - 61 | -29 | 26 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu37
39Ghi được42
53Thủng lưới44
1.05Bàn thắng mỗi trận1.14
7Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai20