SC Bastia
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Caen

SC Bastia vs Caen

Tỷ số chung cuộc: SC Bastia 2-1 Caen tại Ligue 2, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: SC Bastia thắng 2, hòa 0, Caen thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 34
Sân vận động
Stade Armand-Césari, Furiani
Phong độ
LWLWL SC Bastia
WLWLW Caen
  1. 3' Noe Lebreton
  2. 24' D. Guidi · T. Ducrocq 1-0
  3. 28' 1-1 I. Najim · B. Brahimi
  4. HT1-1
  5. 46' R. Verhaeghe E. Ntim
  6. 47' Mickaël Le Bihan
  7. 61' M. Autret S. Grandsir
  8. 61' A. Ba Loua M. Le Bihan
  9. 64' M. Blé J. Sebas
  10. 64' T. Meynadier F. Bohnert
  11. 72' Z. Ariss · F. Tomi 2-1
  12. 73' G. Tomé I. Najim
  13. 73' L. Rajot B. Brahimi
  14. 77' L. Tramoni L. Cissé
  15. 77' C. Vincent C. Inao Oulaï
  16. 86' M. Boumaaoui A. Boutrah
  17. FT2-1

Đội hình

SC Bastia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Tavenot
  1. 30J. Placide
  2. 15F. Bohnert▼ 64'
  3. 6D. Guidi
  4. 4A. Roncaglia
  5. 17Z. Ariss
  6. 13T. Ducrocq
  7. 2C. Inao Oulaï▼ 77'
  8. 9F. Tomi
  9. 10A. Boutrah▼ 86'
  10. 22J. Sebas▼ 64'
  11. 11L. Cissé▼ 77'

Dự bị 7

  1. 33M. Blé▲ 64'
  2. 24T. Meynadier▲ 64'
  3. 27L. Tramoni▲ 77'
  4. 7C. Vincent▲ 77'
  5. 21M. Boumaaoui▲ 86'
  6. 14L. Etoga
  7. 23J. Fabri
Caen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Der Zakarian
  1. 16Y. Clémentia
  2. 37L. Milliner
  3. 91E. Ntim▼ 46'
  4. 61B. Traoré
  5. 3D. Bolumbu
  6. 20N. Lebreton
  7. 6Y. M'Vila
  8. 10B. Brahimi▼ 73'
  9. 8M. Le Bihan▼ 61'
  10. 21S. Grandsir▼ 61'
  11. 50I. Najim▼ 73'

Dự bị 7

  1. 36R. Verhaeghe▲ 46'
  2. 23M. Autret▲ 61'
  3. 88A. Ba Loua▲ 61'
  4. 39G. Tomé▲ 73'
  5. 14L. Rajot▲ 73'
  6. 1A. Mandréa
  7. 27J. Gaudin

Thống kê

0012
120
49%Kiểm soát bóng51%
27Dứt điểm4
11Trúng đích2
10Chệch đích2
6Bị chặn0
12Phạt góc1
4Việt vị3
11Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
1Cứu thua9
377Chuyền bóng402
84%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Lorient
34 68 - 31 +37 71
2
Paris Saint-Germain
34 55 - 33 +22 69
3
FC Metz
34 64 - 34 +30 65
4
USL Dunkerque
34 47 - 40 +7 56
5
En Avant de Guingamp
34 57 - 45 +12 55
6
F.C. Annecy
34 42 - 43 -1 51
7
Laval
34 44 - 38 +6 50
8
SC Bastia
34 43 - 37 +6 48
9
Grenoble Foot 38
34 43 - 44 -1 46
10
Estac Troyes
34 36 - 34 +2 44
11
Amiens SC
34 38 - 50 -12 43
12
Ajaccio
34 30 - 42 -12 42
13
Pau Football Club
34 39 - 53 -14 42
14
Rodez AF
34 56 - 54 +2 39
15
Red Star F.C.
34 37 - 51 -14 38
16
Clermont Foot 63
34 30 - 46 -16 33
17
Martigues
34 29 - 56 -27 32
18
Caen
34 31 - 58 -27 22
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu41
66Ghi được44
45Thủng lưới72
1.5Bàn thắng mỗi trận1.07
16Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu