KPV-j
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC jazz

KPV-j vs FC jazz

Tỷ số chung cuộc: KPV-j 3-1 FC jazz tại Ykkönen, 14 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: KPV-j thắng 2, hòa 3, FC jazz thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ykkönen · Vòng 10
Sân vận động
Kokkolan keskuskentta, Kokkola
Phong độ
LWLLL KPV-j
DWDWW FC jazz
  1. 7' R. Cardoso 1-0
  2. 40' M. Aberg
  3. HT1-0
  4. 46' A. Luhtanen J. Riissanen
  5. 46' Layon N. Puustinen
  6. 54' W. Wegye 2-0
  7. 63' S. Atakayi R. Cardoso
  8. 65' E. Kiiskila L. Bradbury
  9. 75' W. Wegye 3-0
  10. 77' F. Lamminen V. Ketonen
  11. 79' E. Nieminen J. Marttila
  12. 79' 3-1 B. Haruna
  13. 80' A. Vesa M. Aberg
  14. FT3-1

Đội hình

KPV-j HLV: Alexandre Ribeiro
  1. 1M. Raniowski
  2. 2D. Kepot
  3. 7R. Cardoso ▼ 63'
  4. 8J. O. Adebanjo
  5. 9W. Wegye
  6. 10J. Adarkwa
  7. 18J. Petrishin
  8. 19A. Chipesse
  9. 21M. Aberg ▼ 80'
  10. 29L. Nyman
  11. 30O. Lansipaa

Dự bị 5

  1. 25O. Tynjala
  2. 11S. Atakayi ▲ 63'
  3. 23J. Moilanen
  4. 24W. Koivisto
  5. 28A. Vesa ▲ 80'
FC jazz HLV: T. Suonperä
  1. 1O. Heino
  2. 2J. Lemio
  3. 3E. Vesala
  4. 7B. Haruna
  5. 10J. Lehto
  6. 14J. Marttila ▼ 79'
  7. 15L. Bradbury ▼ 65'
  8. 20V. Ketonen ▼ 77'
  9. 21N. Puustinen ▼ 46'
  10. 23L. Kyllonen
  11. 45J. Riissanen ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 28R. Koikkalainen
  2. 4A. Luhtanen ▲ 46'
  3. 9Layon ▲ 46'
  4. 13E. Kiiskila ▲ 65'
  5. 19F. Lamminen ▲ 77'
  6. 33E. Nieminen ▲ 79'
  7. 77R. Barrett

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
MP
27 55 - 31 +24 50
2
OLS
27 61 - 36 +25 47
4
KPV-j
27 44 - 44 0 40
4
KuPS Akatemia
22 39 - 41 -2 33
5
JJK
27 38 - 42 -4 34
6
Tampere United
27 35 - 47 -12 31
7
FC jazz
22 41 - 34 +7 30
8
PKKU
22 41 - 44 -3 30
9
FC Inter Turku II
22 51 - 41 +10 29
10
Rops
22 30 - 46 -16 25
11
EPS
22 25 - 45 -20 24
12
Atlantis
22 31 - 43 -12 23
Thăng hạng Play-off Relegation Round

So sánh

32Trận đấu33
60Ghi được64
58Thủng lưới56
1.88Bàn thắng mỗi trận1.94
9Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu