FF Jaro vs Vaasan Palloseura
Tỷ số chung cuộc: FF Jaro 2-2 Vaasan Palloseura tại Veikkausliiga, 25 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FF Jaro thắng 1, hòa 4, Vaasan Palloseura thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Veikkausliiga · Vòng 17
- Phong độ
- LLLLL FF Jaro
- LWLWL Vaasan Palloseura
- HT0-0
- 48' Tyler Reid
- 49' Adam Vidjeskog
- 50' 0-1 T. Dekker · T. Reid
- 60' Guillermo Sotelo
- 62' A. Vidjeskog 1-1
- 64' ▲ F. Valencic ▼ G. Sotelo
- 64' ▲ R. Vikstrom ▼ A. Vidjeskog
- 66' ▲ W. Wilson ▼ Y. El Ouatki
- 68' M. Ogungbaro · S. Kahkonen 2-1
- 71' 2-2 M. Fall · O. Jakonen
- 77' Pedro Justiniano
- 83' ▲ Y. Daoussi ▼ Pedro Justiniano
- 86' ▲ J. Remesaho ▼ A. Bjonback
- 86' ▲ A. Ramsay ▼ S. Kahkonen
- 90'+3 Erik Gunnarsson
- 90'+5 Miika Niemi
- FT2-2
Đội hình
- 13M. Santos
- 5A. Bjonback▼ 86'
- 3E. Gunnarsson
- 6J. Brunell
- 11A. Bjorkskog
- 4M. Ogungbaro
- 16A. Vidjeskog▼ 64'
- 40R. Polley
- 2G. Sotelo▼ 64'
- 10S. Eremenko
- 66S. Kahkonen▼ 86'
Dự bị 9
- 7S. Izountouemoi
- 9F. Valencic▲ 64'
- 15R. Vikstrom▲ 64'
- 24J. Remesaho▲ 86'
- 18E. Mendy
- 77E. Ekpenyong
- 99S. Jimoh
- 8A. Ramsay▲ 86'
- 20O. Kangaslahti
- 77R. Leislahti
- 23M. Niemi
- 29Pedro Justiniano▼ 83'
- 19M. Haukioja
- 37T. Reid
- 21P. Ahiabu
- 34A. Raisanen
- 6T. Dekker
- 20Y. El Ouatki▼ 66'
- 10M. Fall
- 11O. Jakonen
Dự bị 8
- 1T. Marttinen
- 24Y. Daoussi▲ 83'
- 26A. Almen
- 18W. Wilson▲ 66'
- 17M. Etok
- 14N. Fleuriau
- 27K. Huhta
- 35O. Keturi
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 60 - 33 | +27 | 61 | |
| 3 | 32 | 68 - 45 | +23 | 60 | |
| 4 | 22 | 39 - 23 | +16 | 44 | |
| 5 | 32 | 74 - 52 | +22 | 49 | |
| 5 | 22 | 45 - 31 | +14 | 41 | |
| 6 | 22 | 34 - 39 | -5 | 28 | |
| 7 | 22 | 32 - 34 | -2 | 25 | |
| 8 | 22 | 25 - 36 | -11 | 25 | |
| 9 | 22 | 25 - 48 | -23 | 21 | |
| 10 | 22 | 30 - 48 | -18 | 18 | |
| 11 | 22 | 27 - 43 | -16 | 16 | |
| 12 | 22 | 24 - 55 | -31 | 14 |
Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
41Trận đấu40
61Ghi được70
69Thủng lưới57
1.49Bàn thắng mỗi trận1.75
7Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai45