Vaasan Palloseura vs FC Inter Turku
Tỷ số chung cuộc: Vaasan Palloseura 0-2 FC Inter Turku tại Veikkausliiga, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Vaasan Palloseura thắng 3, hòa 1, FC Inter Turku thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Veikkausliiga · Vòng 3
- Sân vận động
- Lemonsoft Stadion, Vaasa
- Phong độ
- LWLWL Vaasan Palloseura
- DDLWW FC Inter Turku
- 10' Maissa Fall
- 22' ▲ B. Straalman ▼ J. Hamalainen
- 31' 0-1 J. Niska · L. Essomba
- HT0-1
- 46' ▲ N. Fleuriau ▼ M. Borchers
- 57' 0-2 M. Sarr · A. Kouame
- 61' ▲ J. Vahtera ▼ Y. El Ouatki
- 62' ▲ T. Dekker ▼ J. Lakkamaki
- 69' ▲ J. Botue ▼ J. Tuominen
- 69' ▲ T. Lahdensuo ▼ L. Essomba
- 71' ▲ L. Smyth ▼ A. Raisanen
- 81' ▲ V. Vehkonen ▼ A. Granlund
- 81' ▲ S. Sipola ▼ M. Sarr
- 89' Väinö Vehkonen
- FT0-2
Đội hình
- 77R. Leislahti
- 37T. Reid
- 5V. Ronnberg
- 19M. Haukioja
- 3J. Lakkamaki▼ 62'
- 34A. Raisanen▼ 71'
- 20Y. El Ouatki▼ 61'
- 21P. Ahiabu
- 7A. Cicale
- 10M. Fall
- 9M. Borchers▼ 46'
Dự bị 9
- 14N. Fleuriau▲ 46'
- 15L. Smyth▲ 71'
- 27K. Huhta
- 30J. Vahtera▲ 61'
- 1T. Marttinen
- 2J. Nuorela
- 4J. Engstrom
- 6T. Dekker▲ 62'
- 23M. Niemi
- 1E. Huuhtanen
- 5A. Granlund▼ 81'
- 22L. Kuittinen
- 3J. Hamalainen▼ 22'
- 2J. Niska
- 10F. Krebs
- 28A. Kouame
- 8J. Yli-Kokko
- 23L. Essomba▼ 69'
- 9J. Tuominen▼ 69'
- 20M. Sarr▼ 81'
Dự bị 9
- 11J. Botue▲ 69'
- 14T. Lahdensuo▲ 69'
- 18O. Eloluoto
- 26A. Guei
- 25J. Kekarainen
- 12E. Vuorjoki
- 4V. Vehkonen▲ 81'
- 16B. Straalman▲ 22'
- 24S. Sipola▲ 81'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 60 - 33 | +27 | 61 | |
| 3 | 32 | 68 - 45 | +23 | 60 | |
| 4 | 22 | 39 - 23 | +16 | 44 | |
| 5 | 32 | 74 - 52 | +22 | 49 | |
| 5 | 22 | 45 - 31 | +14 | 41 | |
| 6 | 22 | 34 - 39 | -5 | 28 | |
| 7 | 22 | 32 - 34 | -2 | 25 | |
| 8 | 22 | 25 - 36 | -11 | 25 | |
| 9 | 22 | 25 - 48 | -23 | 21 | |
| 10 | 22 | 30 - 48 | -18 | 18 | |
| 11 | 22 | 27 - 43 | -16 | 16 | |
| 12 | 22 | 24 - 55 | -31 | 14 |
Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
40Trận đấu42
70Ghi được84
57Thủng lưới46
1.75Bàn thắng mỗi trận2
10Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn26
45Hiệp hai43