HPS W
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
HJK W

HPS W vs HJK W

Tỷ số chung cuộc: HPS W 1-3 HJK W tại Kansallinen Liiga, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: HPS W thắng 1, hòa 2, HJK W thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Kansallinen Liiga · Vòng 4
Sân vận động
Briotech Arena, Helsinki
Phong độ
LWLDW HPS W
LWLDW HJK W
  1. 9' 0-1 M. Kiviranta
  2. 14' R. Suomela E. Kainulainen
  3. HT0-1
  4. 47' 0-2 A. Mäkelä
  5. 54' A. Nyholm P. Kämppi
  6. 54' A. Forstén E. Paakkari
  7. 61' E. Mare J. Topra
  8. 61' S. Jahnukainen A. Mäkelä
  9. 62' T. Perttula J. Angeria
  10. 62' F. Sinivuori R. Karjalainen
  11. 68' 0-3 S. Jahnukainen
  12. 81' S. Attola A. Simonen
  13. 81' I. Holmström L. Kalske
  14. 81' R. Viljamaa M. Kiviranta
  15. 90'+2 F. Sinivuori 1-3
  16. FT1-3

Đội hình

HPS W HLV: A. Ruonala
  1. 23S. Ferm
  2. 42N. Hämäläinen
  3. 15V. Oksanen
  4. 16A. Simonen ▼ 81'
  5. 4S. Hillberg
  6. 25J. Angeria ▼ 62'
  7. 90P. Kontturi
  8. 11E. Paakkari ▼ 54'
  9. 22R. Karjalainen ▼ 62'
  10. 12P. Kämppi ▼ 54'
  11. 20O. Jääskeläinen

Dự bị 7

  1. 3A. Nyholm ▲ 54'
  2. 18A. Forstén ▲ 54'
  3. 14T. Perttula ▲ 62'
  4. 17F. Sinivuori ▲ 62'
  5. 6S. Attola ▲ 81'
  6. 1V. Roine
  7. 10Q. Xiang
HJK W HLV: A. Heinonen
  1. 12A. Laihanen
  2. 5J. Grönlund
  3. 51M. Roth
  4. 15N. Kalske
  5. 13M. Lassas
  6. 23E. Kainulainen ▼ 14'
  7. 10J. Topra ▼ 61'
  8. 27M. Kiviranta ▼ 81'
  9. 19S. Sievistö
  10. 14L. Kalske ▼ 81'
  11. 30A. Mäkelä ▼ 61'

Dự bị 8

  1. 8R. Suomela ▲ 14'
  2. 6E. Mare ▲ 61'
  3. 11S. Jahnukainen ▲ 61'
  4. 17I. Holmström ▲ 81'
  5. 31R. Viljamaa ▲ 81'
  6. 1H. Vihervuori
  7. 18T. Enkkilä
  8. 77O. Reis

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ilves (bóng đá) W
10 24 - 9 +15 25
2
PK-35 Helsinki W
10 19 - 9 +10 25
3
EBK W
10 16 - 15 +1 17
4
JyPK W
10 13 - 21 -8 13
Xuống hạng

So sánh

24Trận đấu26
59Ghi được80
46Thủng lưới19
2.46Bàn thắng mỗi trận3.08
5Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu