JPS
8 : 1
FT · Hiệp một 6:0
·
OTP

JPS vs OTP

Tỷ số chung cuộc: JPS 8-1 OTP tại Kakkonen - Lohko C, 7 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: JPS thắng 4, hòa 0, OTP thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Kakkonen - Lohko C · Group C · Vòng 13
Sân vận động
Viitaniemi tekonurmi, Jyväskylä
Phong độ
LLLLL JPS
LWWDL OTP
  1. 7' E. Salmi 1-0
  2. 35' V. Pyyny 2-0
  3. 38' V. Pyyny 3-0
  4. 40' E. Salmi 4-0
  5. 42' T. Naskali 5-0
  6. 44' V. Pyyny 6-0
  7. HT6-0
  8. 46' S. Aatsinki K. Ojala
  9. 46' T. Nousiainen S. Arponen
  10. 46' L. Espada G. Slewa
  11. 57' E. Salmi 7-0
  12. 66' M. Vähäpesola E. Salmi
  13. 66' J. Rinta-Halkola J. Niskajärvi
  14. 68' A. Ibiyomi A. Keinänen
  15. 73' 7-1 A. Inalli
  16. 74' J. Rinta-Halkola 8-1
  17. 75' A. Sakariye R. Hietala
  18. FT8-1

Đội hình

JPS
  1. 1E. Lindfors
  2. 17J. Niskajärvi▼ 66'
  3. 8T. Naskali
  4. 4J. Peltoniemi
  5. 9S. Arponen▼ 46'
  6. 26L. Laakso
  7. 21J. Korolainen
  8. 75J. Rintatalo
  9. 25V. Pyyny
  10. 3E. Salmi▼ 66'
  11. 11K. Ojala▼ 46'

Dự bị 7

  1. 16S. Aatsinki▲ 46'
  2. 77T. Nousiainen▲ 46'
  3. 7M. Vähäpesola▲ 66'
  4. 20J. Rinta-Halkola▲ 66'
  5. 15O. Sormunen
  6. 27A. Luukinen
  7. 12J. Lana
OTP HLV: Augustine Jibrin
  1. 1G. Slewa▼ 46'
  2. 3N. Meglinskiy
  3. 24A. Jibrin
  4. 7C. Bohui
  5. 80J. Fathi
  6. 14A. Inalli
  7. 2A. Keinänen▼ 68'
  8. 17M. Loikkanen
  9. 8B. Adebowale
  10. 9R. Hietala▼ 75'
  11. 50Y. Ntambwe

Dự bị 3

  1. 13L. Espada▲ 46'
  2. 35A. Ibiyomi▲ 68'
  3. 41A. Sakariye▲ 75'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
GBK
18 49 - 31 +18 42
2
JBK
18 38 - 21 +17 36
3
Kraft
18 41 - 34 +7 33
4
TP-47
18 42 - 28 +14 32
5
SJK-juniorit
18 41 - 34 +7 29
6
Kuopion Elo
18 43 - 38 +5 26
7
JS Hercules
18 31 - 45 -14 20
8
JPS
18 34 - 31 +3 17
9
OPS Oulu
18 28 - 50 -22 13
10
OTP
18 19 - 54 -35 7
Promotion Group Relegation Round

So sánh

25Trận đấu25
47Ghi được26
55Thủng lưới75
1.88Bàn thắng mỗi trận1.04
2Giữ sạch lưới0
18Trên 2.5 bàn19
20Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu