07 Vestur
1 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
B36 Tórshavn

07 Vestur vs B36 Tórshavn

Tỷ số chung cuộc: 07 Vestur 1-3 B36 Tórshavn tại Meistaradeildin, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 07 Vestur thắng 0, hòa 3, B36 Tórshavn thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Meistaradeildin · Vòng 7
Sân vận động
á Dungasandi, Sørvágur, Vágar
Phong độ
LWLDD 07 Vestur
WLWDD B36 Tórshavn
  1. 1' 0-1 M. Lindh
  2. 10' B. Kvithyld 1-1
  3. 14' 1-2 F. Đorđević
  4. 19' E. Jakobsen
  5. 39' R. Samuelsen
  6. 44' 1-3 M. Lindh
  7. HT1-3
  8. 54' T. Olsen
  9. 55' J. Gullfoss F. Đorđević
  10. 59' D. Fróðason J. Prior
  11. 59' O. Petersen E. Jacobsen
  12. 64' J. Joensen H. Agnarsson
  13. 71' J. Mouritsen T. Olsen
  14. 71' M. Hyllegaard J. í Horni Nielsen
  15. 76' M. Hyllegaard
  16. 85' B. Jakobsen P. Petersen
  17. 86' J. á Steig B. Kvithyld
  18. FT1-3

Đội hình

07 Vestur HLV: D. Brimsvík
  1. A. í Petersen
  2. C. Gedsted
  3. F. Drinic
  4. J. Prior ▼ 59'
  5. B. Kvithyld ▼ 86'
  6. E. Jacobsen ▼ 59'
  7. M. Jakobsen
  8. N. Dohn
  9. T. Olsen ▼ 71'
  10. J. í Horni Nielsen ▼ 71'
  11. S. Gaard

Dự bị 7

  1. D. Fróðason ▲ 59'
  2. O. Petersen ▲ 59'
  3. J. Mouritsen ▲ 71'
  4. M. Hyllegaard ▲ 71'
  5. J. á Steig ▲ 86'
  6. R. Helgason
  7. S. á Steig
B36 Tórshavn HLV: J. Joensen
  1. S. Eyðsteinsson
  2. S. Sólheim
  3. M. Joensen
  4. R. Hansen
  5. B. Reinert-Petersen
  6. R. Samuelsen
  7. Mattias Johnnyson Hellisdal
  8. F. Đorđević ▼ 55'
  9. H. Agnarsson ▼ 64'
  10. P. Petersen ▼ 85'
  11. M. Lindh

Dự bị 7

  1. J. Gullfoss ▲ 55'
  2. J. Joensen ▲ 64'
  3. B. Jakobsen ▲ 85'
  4. B. Heinesen
  5. H. Jørgensen
  6. Markus Hellisdal
  7. T. Eliasen

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
KÍ Klaksvík
27 92 - 18 +74 73
2
Havnar Bóltfelag
27 70 - 35 +35 64
3
NSI Runavik
27 92 - 37 +55 60
4
Víkingur Gøta
27 42 - 29 +13 44
5
B36 Tórshavn
27 45 - 39 +6 42
6
B68
27 35 - 61 -26 26
7
EB / Streymur
27 30 - 58 -28 26
8
07 Vestur
27 34 - 54 -20 15
9
Suduroy
27 25 - 71 -46 15
10
TB
27 25 - 88 -63 13
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu30
35Ghi được53
57Thủng lưới41
1.25Bàn thắng mỗi trận1.77
4Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn19
15Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu