07 Vestur II vs B71
Tỷ số chung cuộc: 07 Vestur II 0-3 B71 tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Quần đảo Faroe, 13 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: 07 Vestur II thắng 0, hòa 0, B71 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Quần đảo Faroe · Vòng 13
- Sân vận động
- á Dungasandi, Sørvágur, Vágar
- Phong độ
- LLLLL 07 Vestur II
- WWWWW B71
- 7' ▲ B. Heinesen ▼ J. Nattestad
- 38' J. Nordendal
- 39' 0-1 E. Coimbra
- HT0-1
- 46' ▲ P. Akselsen ▼ D. Frodason
- 46' ▲ A. Clementsen ▼ O. Reynatugvu
- 53' 0-2 L. Londe · A. Clementsen
- 64' ▲ A. Hedinsson ▼ H. Gudmundsen
- 70' ▲ A. Medina Ortega ▼ F. Hojsted
- 70' ▲ J. Frankieson Knudsen ▼ T. Yakubu
- 72' A. Medina Ortega
- 75' 0-3 L. Londe
- 76' ▲ A. Egilsson ▼ H. Klakkstein
- 80' A. Hedinsson
- 82' A. Egilsson
- 84' ▲ S. Dimun ▼ L. Londe
- 84' ▲ R. Davidsen ▼ E. Coimbra
- FT0-3
Đội hình
- 1S. Steig
- 2J. Poulsen
- 3J. Nattestad▼ 7'
- 4D. Frodason▼ 46'
- 6E. Thorgrimsson
- 7H. Gudmundsen▼ 64'
- 9A. Dahl-Olsen
- 10J. Nordendal
- 12J. Steig
- 15E. Frodason
- 18H. Klakkstein▼ 76'
Dự bị 7
- 16R. Zakarisson
- 5A. Egilsson▲ 76'
- 8B. Heinesen▲ 7'
- 11A. Hedinsson▲ 64'
- 13P. Akselsen▲ 46'
- 17S. Eydsteinsson
- 19J. Hansen
- 1K. Olsen
- 3J. Olsen
- 5E. Hafoss
- 7S. Petersen
- 9J. Kjaerbo
- 10E. Coimbra▼ 84'
- 14B. Hentze
- 18T. Yakubu▼ 70'
- 19L. Londe▼ 84'
- 23O. Reynatugvu▼ 46'
- 28F. Hojsted▼ 70'
Dự bị 7
- 99W. Orvarodd
- 8S. Dimun▲ 84'
- 12A. Medina Ortega▲ 70'
- 15J. Frankieson Knudsen▲ 70'
- 17R. Davidsen▲ 84'
- 20A. Clementsen▲ 46'
- 22H. Egholm
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 96 - 14 | +82 | 72 | |
| 2 | 28 | 61 - 19 | +42 | 67 | |
| 3 | 27 | 58 - 36 | +22 | 56 | |
| 5 | 27 | 55 - 54 | +1 | 37 | |
| 5 | 25 | 52 - 43 | +9 | 35 | |
| 7 | 27 | 37 - 53 | -16 | 30 | |
| 7 | 27 | 29 - 77 | -48 | 28 | |
| 8 | 27 | 52 - 63 | -11 | 27 | |
| 9 | 27 | 34 - 61 | -27 | 26 | |
| 10 | 27 | 21 - 78 | -57 | 8 |
So sánh
27Trận đấu29
21Ghi được63
82Thủng lưới43
0.78Bàn thắng mỗi trận2.17
1Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn22
10Hiệp hai39