FC Ajax Lasnamäe
3 : 5
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Kuressaare

FC Ajax Lasnamäe vs FC Kuressaare

Tỷ số chung cuộc: FC Ajax Lasnamäe 3-5 FC Kuressaare tại Meistriliiga, 24 tháng 9, 2011. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Ajax Lasnamäe thắng 0, hòa 3, FC Kuressaare thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 30
Sân vận động
FC Ajaxi staadion, Tallinn
Trọng tài
H. Kaasik
Phong độ
LLLLL FC Ajax Lasnamäe
LDWLL FC Kuressaare
  1. 23' S. Tasso11m 1-0
  2. 45'+1 1-1 A. Ilves
  3. HT1-1
  4. 48' E. Jäger L. Randmann
  5. 70' 1-2 M. Kluge11m
  6. 73' P. Pohlak K. Lõppe
  7. 73' V. Ljahhovetski 2-2
  8. 76' J. Gaidajenko 3-2
  9. 78' A. Luup T. Trasberg
  10. 82' 3-3 M. Pukk
  11. 84' 3-4 M. Pukk
  12. 88' 3-5 M. Pukk11m
  13. FT3-5

Đội hình

FC Ajax Lasnamäe HLV: A. Šapovalov
  1. 16A. Boldõrev
  2. 4J. Kirpu
  3. 5S. Kondratenko
  4. 21V. Ljahhovetski
  5. 19Š. Mussajev
  6. 22D. Papichyts
  7. 10S. Tasso
  8. 3A. Arhipov
  9. 99J. Gaidajenko
  10. 37V. Mihhasev
  11. 11A. Starodub

Dự bị 3

  1. 17S. Kukushkin
  2. 15J. Romanov
  3. 18S. Jarjomenko
FC Kuressaare HLV: S. Viira
  1. 1P. Pikker
  2. 4M. Kluge
  3. 3K. Saar
  4. 13R. Reiman
  5. 8M. Pajunurm
  6. 19T. Trasberg ▼ 78'
  7. 10A. Ilves
  8. 11L. Randmann ▼ 48'
  9. 25S. Viira
  10. 9M. Pukk
  11. 2K. Lõppe ▼ 73'

Dự bị 4

  1. 14E. Jäger ▲ 48'
  2. 6P. Pohlak ▲ 73'
  3. 23A. Luup ▲ 78'
  4. 12R. Reiman

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 100 - 24 +76 86
2
Kalju Nomme
36 82 - 23 +59 79
3
Trans Narva
36 107 - 29 +78 73
4
FCI Levadia
36 76 - 25 +51 73
5
Sillamäe Kalev
36 77 - 59 +18 54
6
Paide Linnameeskond
36 40 - 51 -11 45
7
Tammeka
36 57 - 75 -18 39
8
Viljandi
36 37 - 69 -32 30
9
FC Kuressaare
36 28 - 68 -40 26
10
Elazığ Belediyespor SK
36 11 - 192 -181 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
11Ghi được28
192Thủng lưới68
0.31Bàn thắng mỗi trận0.78
2Giữ sạch lưới5
32Trên 2.5 bàn18
7Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu