Viljandi
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Kuressaare

Viljandi vs FC Kuressaare

Tỷ số chung cuộc: Viljandi 0-2 FC Kuressaare tại Meistriliiga, 30 tháng 7, 2011. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Viljandi thắng 4, hòa 2, FC Kuressaare thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 22
Sân vận động
Viljandi linnastaadion, Viljandi
Trọng tài
M. Martin
Phong độ
LLLDL Viljandi
WLDWL FC Kuressaare
  1. HT0-0
  2. 46' J. Leimann S. Laht
  3. 46' R. Munskind E. Liivamägi
  4. 49' J. Indermitte M. Mütt
  5. 58' M. Pajunurm K. Logvin
  6. 65' S. Seeman A. Luup
  7. 72' 0-1 A. Ilves
  8. 81' K. Lõppe E. Jäger
  9. 90'+1 0-2 E. Valmas
  10. FT0-2

Đội hình

Viljandi HLV: Z. Tšilingarašvili
  1. 1A. Ventsel
  2. 5M. Sillaste
  3. 3P. Danelson
  4. 10K. Mööl
  5. 15E. Liivamägi ▼ 46'
  6. 17A. Veis
  7. 44M. Mütt ▼ 49'
  8. 8S. Sinilaid
  9. 22R. Tutk
  10. 16B. Klemmer
  11. 23S. Laht ▼ 46'

Dự bị 4

  1. 7J. Leimann ▲ 46'
  2. 45R. Munskind ▲ 46'
  3. 4J. Indermitte ▲ 49'
  4. 12M. Rajando
FC Kuressaare HLV: S. Zamogilnõi
  1. 1P. Pikker
  2. 26S. Kivi
  3. 3K. Saar
  4. 39E. Valmas
  5. 22T. Azarov
  6. 13R. Reiman
  7. 5K. Logvin ▼ 58'
  8. 14E. Jäger ▼ 81'
  9. 23A. Luup ▼ 65'
  10. 10A. Ilves
  11. 9M. Pukk

Dự bị 7

  1. 8M. Pajunurm ▲ 58'
  2. 19S. Seeman ▲ 65'
  3. 2K. Lõppe ▲ 81'
  4. 12R. Reiman
  5. 7A. Kelder
  6. 6P. Pohlak
  7. 17T. Trasberg

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 100 - 24 +76 86
2
Kalju Nomme
36 82 - 23 +59 79
3
Trans Narva
36 107 - 29 +78 73
4
FCI Levadia
36 76 - 25 +51 73
5
Sillamäe Kalev
36 77 - 59 +18 54
6
Paide Linnameeskond
36 40 - 51 -11 45
7
Tammeka
36 57 - 75 -18 39
8
Viljandi
36 37 - 69 -32 30
9
FC Kuressaare
36 28 - 68 -40 26
10
Elazığ Belediyespor SK
36 11 - 192 -181 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
37Ghi được28
69Thủng lưới68
1.03Bàn thắng mỗi trận0.78
9Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu