Legion
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Narva U21

Legion vs Narva U21

Tỷ số chung cuộc: Legion 0-4 Narva U21 tại Esiliiga B, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Legion thắng 1, hòa 2, Narva U21 thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga B · Vòng 30
Sân vận động
Sportland Arena, Tallinn
Phong độ
LDLLL Legion
WLDWW Narva U21
  1. 20' D. Sibul
  2. 21' V. Panov A. Blinov
  3. 40' 0-1 N. Baljabkin
  4. HT0-1
  5. 46' A. Besigirskis N. Baljabkin
  6. 49' 0-2 V. Kudriashov
  7. 55' C. Nosach
  8. 57' P. Bahval
  9. 62' 0-3 A. Jegorov
  10. 65' D. Geveller J. Jerjomin
  11. 65' M. Stepanov A. Jegorov
  12. 70' S. Kaurson D. Sibul
  13. 77' M. Malosev D. Ruus
  14. 77' J. Ivanov J. Freitas Correia
  15. 80' 0-4 V. Kudriashov
  16. 81' I. Martsukov A. Suhotski
  17. 82' J. M. Klimakov L. Visman
  18. 90'+1 J. M. Klimakov
  19. FT0-4

Đội hình

Legion HLV: D. Belov
  1. 23A. Suhotski▼ 81'
  2. 44A. Borissov
  3. 13V. Pochekutov
  4. 4M. Havier
  5. 5S. Maearu
  6. 7A. Blinov▼ 21'
  7. 14L. Visman▼ 82'
  8. 17C. Nosach
  9. 10A. Jakovenko
  10. 16D. Samborskyi
  11. 51D. Ruus▼ 77'

Dự bị 7

  1. 22I. Martsukov▲ 81'
  2. 37M. Kolodchuk
  3. 8J. M. Klimakov▲ 82'
  4. 20M. Malosev▲ 77'
  5. 35V. Panov▲ 21'
  6. 38S. Vassilenko
  7. 39D. Vasilenko
Narva U21
  1. 31I. Rebrik
  2. 5D. Sibul▼ 70'
  3. 16S. Kondrattsev
  4. 13O. Gonsevich
  5. 23A. Jegorov▼ 65'
  6. 2J. Jerjomin▼ 65'
  7. 27V. Shantenkov
  8. 9V. Kudriashov
  9. 8P. Bahval
  10. 11N. Baljabkin▼ 46'
  11. 20J. Freitas Correia▼ 77'

Dự bị 7

  1. 1M. Zahharov
  2. 7V. Torchakov
  3. 10J. Ivanov▲ 77'
  4. 14D. Geveller▲ 65'
  5. 17A. Besigirskis▲ 46'
  6. 19S. Kaurson▲ 70'
  7. 99M. Stepanov▲ 65'

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Maardu
36 116 - 39 +77 89
2
FC Nõmme United II
36 93 - 53 +40 72
Thăng hạng

So sánh

39Trận đấu36
71Ghi được87
103Thủng lưới53
1.82Bàn thắng mỗi trận2.42
5Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn24
40Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu