Legion
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Johvi Phoenix

Legion vs Johvi Phoenix

Tỷ số chung cuộc: Legion 2-3 Johvi Phoenix tại Esiliiga B, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Legion thắng 3, hòa 1, Johvi Phoenix thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga B · Vòng 25
Sân vận động
Sportland Arena, Tallinn
Phong độ
LDLLL Legion
LDWLL Johvi Phoenix
  1. 20' D. Ruus 1-0
  2. 36' 1-1 S. Karhanin
  3. HT1-1
  4. 46' A. Blinov L. Visman
  5. 57' A. Salmus A. Tikhomirov
  6. 57' M. Miskov V. Friesen
  7. 62' 1-2 A. Salmus
  8. 66' A. Jakovenko 2-2
  9. 70' P. Sedjakin V. Panov
  10. 70' D. Vasilenko D. Ruus
  11. 72' 2-3 D. Kulikov
  12. 73' M. Juhkov S. Karhanin
  13. 73' A. Savenkov I. Shashkov
  14. 76' J. M. Klimakov M. Kolodchuk
  15. 77' E. Zestjakov S. Maearu
  16. 82' M. Jakovlev M. Minajev
  17. FT2-3

Đội hình

Legion HLV: D. Belov
  1. 22I. Martsukov
  2. 19E. Zutsenja
  3. 17C. Nosach
  4. 14L. Visman ▼ 46'
  5. 5S. Maearu ▼ 77'
  6. 51D. Ruus ▼ 70'
  7. 10A. Jakovenko
  8. 35V. Panov ▼ 70'
  9. 38S. Vassilenko
  10. 37M. Kolodchuk ▼ 76'
  11. 16D. Samborskyi

Dự bị 8

  1. 23A. Suhotski
  2. 2E. Zestjakov ▲ 77'
  3. 7A. Blinov ▲ 46'
  4. 8J. M. Klimakov ▲ 76'
  5. 9A. Vassiljev
  6. 15P. Sedjakin ▲ 70'
  7. 18M. Slavgorodski
  8. 39D. Vasilenko ▲ 70'
Johvi Phoenix HLV: V. Aga
  1. 1V. Gusev
  2. 11I. Shashkov ▼ 73'
  3. 2A. Krupski
  4. 18D. Kulikov
  5. 28V. Friesen ▼ 57'
  6. 7A. Vrabie
  7. 13S. Karhanin ▼ 73'
  8. 33A. Tikhomirov ▼ 57'
  9. 99V. Velikanov
  10. 71M. Minajev ▼ 82'
  11. 8J. Zahharov

Dự bị 7

  1. 5M. Jakovlev ▲ 82'
  2. 10A. Salmus ▲ 57'
  3. 17M. Juhkov ▲ 73'
  4. 24M. Miskov ▲ 57'
  5. 47A. Kuzmenkov
  6. 55A. Savenkov ▲ 73'
  7. 77N. Kuzmenkov

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Maardu
36 116 - 39 +77 89
2
FC Nõmme United II
36 93 - 53 +40 72
Thăng hạng

So sánh

39Trận đấu36
71Ghi được95
103Thủng lưới61
1.82Bàn thắng mỗi trận2.64
5Giữ sạch lưới5
31Trên 2.5 bàn28
40Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu