Legion
18 : 0
FT · Hiệp một 8:0
·
K-Järve JK Järve

Legion vs K-Järve JK Järve

Tỷ số chung cuộc: Legion 18-0 K-Järve JK Järve tại Esiliiga A, 26 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Legion thắng 6, hòa 1, K-Järve JK Järve thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Vòng 34
Phong độ
DLLLL Legion
LLWDL K-Järve JK Järve
  1. 5' M. Šatov 1-0
  2. 15' A. Sarnin
  3. 21' A. Sidorenkov 2-0
  4. 23' M. Šatov 3-0
  5. 28' M. Šatov 4-0
  6. 33' D. Vnukov11m 5-0
  7. 39' R. Alijev 6-0
  8. 40' M. Šatov 7-0
  9. 44' V. Zassuhhin A. Šarnin
  10. 44' R. Alijev 8-0
  11. HT8-0
  12. 49' R. Alijev 9-0
  13. 51' Š. Abdullajev K. Vinogradov
  14. 51' R. Alijev 10-0
  15. 53' G. Ghvinashvili 11-0
  16. 56' R. Alijev 12-0
  17. 67' A. Volodin 13-0
  18. 70' I. Šišov G. Ussov
  19. 70' R. Grigorevskiy G. Ghvinashvili
  20. 72' M. Šatov 14-0
  21. 79' Š. Abdullajev 15-0
  22. 82' R. Grigorevskiy 16-0
  23. 84' R. Alijev 17-0
  24. 87' D. Vnukov11m 18-0
  25. FT18-0

Đội hình

Legion HLV: D. Belov
  1. N. Kajalin
  2. A. Sidorenkov
  3. A. Volodin
  4. G. Ussov ▼ 70'
  5. A. Šarnin ▼ 44'
  6. D. Vnukov
  7. M. Lipin
  8. K. Vinogradov ▼ 51'
  9. R. Alijev
  10. M. Šatov
  11. G. Ghvinashvili ▼ 70'

Dự bị 7

  1. V. Zassuhhin ▲ 44'
  2. Š. Abdullajev ▲ 51'
  3. I. Šišov ▲ 70'
  4. R. Grigorevskiy ▲ 70'
  5. E. Orehov
  6. S. Goldberg
  7. S. Tšendei
K-Järve JK Järve HLV: A. Škaleta
  1. I. Žukov
  2. R. Svidovitš
  3. O. Dekhtiarenko
  4. N. Mossin
  5. D. Tsõgankov
  6. E. Pullerits
  7. A. Salmus
  8. R. Kallaste
  9. E. Gurtskaia
  10. A. Bogatõrjov
  11. Marcos Duarte

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Legion
36 127 - 35 +92 91
2
Flora II
36 85 - 37 +48 73
3
Vaprus
36 73 - 48 +25 67
4
Tammeka II
36 59 - 55 +4 58
5
Elva
36 67 - 63 +4 56
6
FCI Levadia II
36 80 - 65 +15 53
7
K-Järve JK Järve
36 51 - 82 -31 40
8
Rakvere Tarvas
36 35 - 98 -63 28
9
Tallinna Kalev II
36 38 - 82 -44 28
10
Tartu Welco
36 39 - 89 -50 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
129Ghi được51
35Thủng lưới82
3.58Bàn thắng mỗi trận1.42
18Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn20
73Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu