FCI Levadia II
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Tartu Santos

FCI Levadia II vs Tartu Santos

Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia II 1-3 Tartu Santos tại Esiliiga A, 14 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia II thắng 2, hòa 2, Tartu Santos thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Maarjamae staadion, Tallinn
Trọng tài
D. Kirilov
Phong độ
WLWDW FCI Levadia II
LLWWD Tartu Santos
  1. 23' 0-1 S. Roops
  2. HT0-1
  3. 46' D. Sheviakov M. Lipp
  4. 46' M. Veering M. Niilop
  5. 59' 0-2 A. Meinhard
  6. 60' R. Lepik I. Jakovlev
  7. 64' C. Kojalo M. Käos
  8. 64' A. Vool A. Meinhard
  9. 71' 0-3 F. Pelska
  10. 74' M. Vaherna 1-3
  11. 81' O. Meus F. Pelska
  12. 89' S. Pilli K. Vidaja
  13. FT1-3

Đội hình

FCI Levadia II HLV: V. Vassiljev
  1. V. Tsvetkov
  2. A. Džumadil
  3. M. Lipp ▼ 46'
  4. M. Käos ▼ 64'
  5. A. Roosalu
  6. R. Kurušev
  7. I. Jakovlev ▼ 60'
  8. M. Vaherna
  9. G. Mändma
  10. M. Preiman
  11. M. Niilop ▼ 46'

Dự bị 5

  1. D. Sheviakov ▲ 46'
  2. M. Veering ▲ 46'
  3. R. Lepik ▲ 60'
  4. C. Kojalo ▲ 64'
  5. M. Valujev
Tartu Santos HLV: S. Säesk
  1. E. Ojaste
  2. S. Roops
  3. J. Kartsep
  4. K. Märtmaa
  5. D. Kutsarev
  6. F. Pelska ▼ 81'
  7. T. Vellemaa
  8. K. Õigus
  9. K. Vidaja ▼ 89'
  10. J. Aaviste
  11. A. Meinhard ▼ 64'

Dự bị 4

  1. A. Vool ▲ 64'
  2. O. Meus ▲ 81'
  3. S. Pilli ▲ 89'
  4. K. Kattus

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tulevik
36 106 - 38 +68 89
2
Flora II
36 78 - 47 +31 68
3
FCI Tallinn II
36 98 - 81 +17 56
4
Maardu
36 83 - 75 +8 54
5
FCI Levadia II
36 81 - 69 +12 50
6
Tartu Santos
36 63 - 70 -7 49
7
Tallinna Kalev
36 56 - 58 -2 45
8
Nõmme Kalju II
36 62 - 86 -24 41
9
Vändra
36 48 - 96 -48 32
10
K-Järve JK Järve
36 42 - 97 -55 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
81Ghi được63
69Thủng lưới70
2.25Bàn thắng mỗi trận1.75
8Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu