Rakvere Tarvas
4 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Kiviõli Irbis

Rakvere Tarvas vs Kiviõli Irbis

Tỷ số chung cuộc: Rakvere Tarvas 4-3 Kiviõli Irbis tại Esiliiga A, 22 tháng 9, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rakvere Tarvas thắng 5, hòa 3, Kiviõli Irbis thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Rakvere linnastaadion, Rakvere
Trọng tài
N. Neemlaid
Phong độ
WLWWL Rakvere Tarvas
LLLWW Kiviõli Irbis
  1. 2' H. Hang 1-0
  2. 22' 1-1 D. Kirilov
  3. 24' R. Võsaste R. Ööpik
  4. 34' M. Meshcheryakov S. Russakov
  5. 40' 1-2 M. Meshcheryakov
  6. HT1-2
  7. 55' R. Kuusik E. Brandt
  8. 71' T. Gurbanov I. Ametov
  9. 72' H. Hang 2-2
  10. 78' A. Matvejev A. Moskaljov
  11. 78' 2-3 T. Starkopf11m
  12. 84' A. Aunapuu11m 3-3
  13. 86' S. Akimov 4-3
  14. 89' A. Tovstik R. Kuusik
  15. FT4-3

Đội hình

Rakvere Tarvas HLV: T. Rebane
  1. J. Sahkur
  2. E. Tovstik
  3. M. Saar
  4. R. Ööpik ▼ 24'
  5. J. Ljaš
  6. A. Aunapuu
  7. R. Valk
  8. S. Akimov
  9. H. Hang
  10. T. Rebane
  11. E. Brandt ▼ 55'

Dự bị 5

  1. R. Võsaste ▲ 24'
  2. R. Kuusik ▲ 55'
  3. A. Tovstik ▲ 89'
  4. S. Rannamäe
  5. S. Susi
Kiviõli Irbis HLV: E. Šteinberg
  1. D. Vorobjov
  2. A. Moskaljov ▼ 78'
  3. S. Russakov ▼ 34'
  4. D. Suvorikov
  5. A. Zelentsov
  6. D. Kirilov
  7. E. Šteinberg
  8. A. Smetanin
  9. I. Ametov ▼ 71'
  10. T. Starkopf
  11. E. Gurtskaia

Dự bị 3

  1. M. Meshcheryakov ▲ 34'
  2. T. Gurbanov ▲ 71'
  3. A. Matvejev ▲ 78'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
68Ghi được60
58Thủng lưới114
1.89Bàn thắng mỗi trận1.67
5Giữ sạch lưới2
23Trên 2.5 bàn30
37Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu